アステックペイント
スーパーSDクリヤーSi-JY
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | アステックペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Loại nhựa: Silicone Nguyên văn (Tiếng Nhật): シリコン系クリヤー(2液) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc dung môi, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Cọ quét / Con lăn: 0–1.5 L/15 kg Bộ (set/kit) Phun airless: 0.7–2.3 L/15 kg Bộ (set/kit) |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | アステックシンナーDX(Pha loãng) |
| Số lớp sơn | 2 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | 0.24–0.28 kg/m² |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 25°C: Trong công đoạn 4 giờ trở lên/Bảo dưỡng cuối cùng 24 giờ trở lên |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Comp. A) 4:Chất đóng rắn (Comp. B) 1 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 6 giờ trở xuống (20°C) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 弱溶剤形二液サイディング用シリコン系クリヤー材(意匠性の高い窯業系サイディング外壁のデザインを残す透明上塗材) ・ 対応素材:窯業系サイディング(初めての塗替えの場合のみ) ・ 荷姿15kgセット(A液12kg:B液3kg)・3kgセット(A液2.4kg:B液0.6kg) ・ 調合比A:B=4:1(重量) ・ 艶有/5分艶・色透明 ・ 低汚染性○ ・ 期待耐用年数13年 ・ ⚠️5分艶は2回塗り不可(艶ムラ・白ぼけ懸念) ・ ⚠️溶剤系のため火災・中毒に注意 ・ チョーキング著しい場合は施工不可 ・ 5℃以下・湿度85%以上や、雨・強風・結露等の悪天候(予想される場合を含む)での施工は避ける。可使時間は6時間以内(20℃)。シーリング箇所に塗ると変色・汚染・ひび割れ等が生じることがあるためシーリングは後打ちとし、ウールローラー施工では塗回数が増えることがある。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- 公式製品説明書: https://astecpaints.jp/html/user_data/assets/pdf/スーパーSDクリヤーシリーズ_202405.pdf
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của アステックペイント