アステックペイント
HBサイディングプライマーJY
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | アステックペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Loại nhựa: Vô cơ Nguyên văn (Tiếng Nhật): 変性無機系(2液) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc dung môi, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | 0–1.0 L (アステックシンナーDX) |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | アステックシンナーDX(Dùng để pha loãng) |
| Số lớp sơn | 1 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | 0.10–0.15 kg/m² |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 25°C: giữa các công đoạn: スーパーSDクリヤー無機仕上げ=24 giờ trở lên, 5 ngày trở xuống / スーパーSDクリヤー無機-JY仕上げ=3 giờ trở lên, 5 ngày trở xuống |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Comp. A) 7:Chất đóng rắn (Comp. B) 1 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 4 giờ trở xuống (5–25°C) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 用途=窯業系サイディング用変性無機系塗料用下塗材(初めての塗替えの場合のみ) ・ 弱溶剤形二液 ・ 荷姿8kgセット(A液7kg・B液1kg) ・ 色=透明 ・ 調合比A:B=7:1(重量) ・ 劣化シーリングは撤去し新規打替え・シーリングは後打ち ・ チョーキング著しい場合は施工不可(JIS K 5600-8-6白亜化1等級まで) ・ ⚠️溶剤系塗料=火災・中毒のおそれ ・ 5℃以下・湿度85%以上や、雨・強風・結露等の悪天候(予想される場合を含む)での施工は避ける。シーリング箇所に塗装すると変色・汚染・ひび割れ等が生じることがあるため、シーリングは後打ちする。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- 公式製品説明書: https://astecpaints.jp/html/user_data/assets/pdf/HBサイディングプライマー_2401.pdf
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của アステックペイント