アステックペイント
無機ハイブリッドコートJY
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | アステックペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Loại nhựa: Vô cơ Nguyên văn (Tiếng Nhật): 変性無機系(2液) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc dung môi, 2 thành phần (Dung môi nhẹ) |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | 0–2 L (アステックシンナーDX)※12 kg 1セットあたり |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | アステックシンナーDX |
| Số lớp sơn | 2 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | 0.25–0.35 kg/m² |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 25°C: Trong công đoạn 16 giờ trở lên, 7 ngày trở xuống, Bảo dưỡng cuối cùng 24 giờ trở lên |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Comp. A) 5:Chất đóng rắn (Comp. B) 1 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 5 giờ trở xuống (23°C) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 弱溶剤形二液屋根用変性無機系上塗材 ・ 用途=屋根上塗(セメント瓦・カラーベスト・モニエル瓦・金属屋根/カラー鋼板・アルミニウム・ガルバリウム鋼板・ステンレス・各種旧塗膜) ・ 荷姿12kgセット(A液10kg/B液2kg)・6kgセット(A液5kg/B液1kg) ・ 艶=艶有 ・ 色=屋根用17色限定 ・ 低汚染性(セルフクリーニング) ・ 期待耐用年数20年以上 ・ ⚠️調合後15~20分程度熟成させてから使用 ・ ⚠️溶剤系のため火災・中毒に注意 ・ 下塗はHBプライマーJY-IR等を別途使用 ・ 調色によっては色ムラが出る場合がある。トタン板の継ぎ目・折り曲げ部は塗膜が薄くなりやすいので、先に拾い塗りをする。5℃以下・湿度85%以上や悪天候時は施工を避け、シーリング材の目地に塗装すると塗膜がひび割れることがある。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- 公式製品説明書: https://astecpaints.jp/html/user_data/assets/pdf/無機ハイブリッドシリーズ_202411.pdf
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của アステックペイント