アステックペイント
シリコンフレックスJY
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | アステックペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Loại nhựa: Silicone Nguyên văn (Tiếng Nhật): シリコン系(2液) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc dung môi, 2 thành phần (Dung môi nhẹ) |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | 0–2.0 L (アステックシンナーDX)※14 kg 1セットあたり |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | アステックシンナーDX |
| Số lớp sơn | 2 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | 0.25–0.35 kg/m² |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 25°C: Trong công đoạn 3 giờ trở lên, 7 ngày trở xuống, Bảo dưỡng cuối cùng 24 giờ trở lên |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Comp. A) 6:Chất đóng rắn (Comp. B) 1 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 4 giờ trở xuống (23°C) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 弱溶剤形二液屋根外壁用シリコン系上塗材 ・ 用途=屋根・外壁上塗(セメント瓦・カラーベスト・波形スレート・窯業系サイディング・モルタル・ALC・コンクリート・モニエル瓦・金属屋根・金属サイディング等/フッ素鋼板は除く) ・ 荷姿14kgセット(A液12kg/B液2kg)・3.5kgセット(A液3kg/B液0.5kg) ・ 艶=艶有 ・ 色=アステック標準色69色+特別色対応可 ・ 低汚染性(親水性セラミック配合) ・ 防カビ性 ・ 高耐候性(シロキサン結合) ・ 期待耐用年数10年~ ・ ⚠️溶剤系のため火災・中毒に注意 ・ 下塗は下地に応じエポパワーシーラーJY/エポプレミアムシーラープライマーJY/サーモテックシーラー/金属用プライマー等を別途使用 ・ 5℃以下・湿度85%以上や、雨・強風・結露等の悪天候(予想される場合を含む)での施工は避け、使用前に塗料を十分撹拌する。可使時間は4時間以内(23℃)。シーリング目地上に塗ると動きに追従できず塗膜がひび割れることがあり、トタン板の継ぎ目・折り曲げ部は塗膜が薄くなりやすいため先に拾い塗りをする。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- 公式製品説明書: https://astecpaints.jp/html/user_data/assets/pdf/シリコンフレックスJY_2305.pdf
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của アステックペイント