大日本塗料

Vフロン#200スマイルRBプライマー(白)

Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.

Thông tin cơ bản

Nhà sản xuất大日本塗料
Công dụng / Loại
Công dụng: Sơn lót | Loại nhựa: Epoxy
Nguyên văn (Tiếng Nhật): 弱溶剤二液反応硬化型エポキシ樹脂シーラー
Gốc nước / Gốc dung môiDung môi nhẹ, 2 thành phần
1 thành phần / 2 thành phần2 thành phần (2K)

Thông số thi công

Tỷ lệ pha loãng
Cọ quét / Con lăn: 5–10%
Phun airless: 10–20%
Dung môi pha loãng (Thinner)塗料用シンナー又は塗料用シンナーA (dung môi pha sơn A)
Số lớp sơn
Định mức phủ (mức tiêu hao)
Cọ quét / Con lăn: 0.10 kg/m²/lần
Phun airless: 0.12 kg/m²/lần
Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô)
5°C: Tối thiểu (Mái nhà)48 giờ · Tối thiểu (Bề mặt tường)12 giờ · Tối đa 7 ngày
20°C: Tối thiểu (Mái nhà)16 giờ · Tối thiểu (Bề mặt tường)4 giờ · Tối đa 7 ngày
30°C: Tối thiểu (Mái nhà)12 giờ · Tối thiểu (Bề mặt tường)3 giờ · Tối đa 7 ngày
Tỷ lệ trộnThành phần chính (Comp. A) 9:Chất đóng rắn (Comp. B) 1
Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life)8 giờ (20°C)
Ghi chú thi công (tiếng Nhật)・ 一般名:弱溶剤二液反応硬化型エポキシ樹脂シーラー。規格表示:弱溶剤系反応形合成樹脂シーラー。F☆☆☆☆。色相:白、クリヤー。光沢:なし。荷姿:白15kgセット(主剤13.5kg・硬化剤1.5kg)・3kgセット(主剤2.7kg・硬化剤0.3kg)、クリヤー15kgセット(主剤14kg・硬化剤1㎏)・3kgセット(主剤2.8kg・硬化剤0.2kg)。密度1.29±0.05(白)、0.95±0.05(クリヤー)。加熱残分60〜70%(白)、35〜40%(クリヤー)。標準膜厚30μm/回(白)、ウエット管理膜厚75μm/回(白)。乾燥時間(指触)5℃3時間/20℃1時間/30℃30分、半硬化5℃24時間/20℃8時間/30℃6時間。塗装間隔最小は上塗りを弱溶剤系とした場合の屋根面歩行可能最小時間・壁面塗り重ね最小時間。吸い込み止めとして塗る場合の希釈率は30〜50%。エアスプレーの場合はエアレス希釈率より5〜10%増やす。エポキシ樹脂(主剤:エポキシ樹脂、硬化剤:ポリアミドアミン)。

⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)

Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.

⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
🔍 Tìm kiếm sơn khác (tiếng Nhật)
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 大日本塗料