イサム塗料
アクアート シミ止め
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | イサム塗料 |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Sơn lót Nguyên văn (Tiếng Nhật): 水性1液型カチオン系特殊樹脂下塗材 |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc nước, 1 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 1 thành phần (1K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Nhà sản xuất không công bố (vui lòng kiểm tra trên nhãn thùng sơn hoặc TDS chính thức) |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | — |
| Số lớp sơn | 1–2 |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | 0.10–0.14 kg/m² (1–2 lớp) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 荷姿:15kg・4kg。「各種内装上塗材の下地処理剤」=内装用シミ止め下塗材。塗布量0.10~0.14kg/㎡で1~2回塗り。水性だが希釈剤・希釈率の記載はページ上になし。 ・ ⚠️coatsは原文「1~2回塗り」の範囲表記を転記(単一整数でないため文字列) |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- 公式製品説明書: https://www.isamu.co.jp/wp-content/uploads/2025/08/アクアートシミ止め_カタログ_DA011-26-1.pdf
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của イサム塗料