関西ペイント
エポマリン HB
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 関西ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Loại nhựa: Epoxy | Đặc điểm: Màng dày Nguyên văn (Tiếng Nhật): ポリアミド硬化エポキシ樹脂厚膜形塗料(2液形) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc dung môi, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | 0–10% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | Tiêu chuẩn: テクトEPシンナー夏期: テクトEP遅乾シンナー (dung môi khô chậm) |
| Số lớp sơn | 2 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Phun airless: 440 g/㎡/lần Cọ quét / Con lăn: 170 g/㎡/lần |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 5°C: Ngắn nhất 48 giờ / Dài nhất 1 tháng Thời gian sử dụng 8 giờ 10°C: Ngắn nhất 48 giờ / Dài nhất 1 tháng Thời gian sử dụng 8 giờ 20°C: Ngắn nhất 16 giờ / Dài nhất 14 ngày Thời gian sử dụng 6 giờ 30°C: Ngắn nhất 10 giờ / Dài nhất 7 ngày Thời gian sử dụng 5 giờ 40°C: Ngắn nhất 10 giờ / Dài nhất 7 ngày Thời gian sử dụng 3 giờ |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Base) 7:Chất đóng rắn (Comp. B) 3 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 8 giờ (5°C) , 8 giờ (10°C) , 6 giờ (20°C) , 5 giờ (30°C) , 3 giờ (40°C) |
| Thời gian ủ (sau khi trộn) | khi 5–10℃ thì 10–15 phút (trên 10℃ không cần) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 厚膜形エポキシの中塗・上塗。 ・ 標準膜厚は乾燥50µm/回。 ・ 5〜10℃では混合後10〜15分の熟成が必要(10℃以上は不要) ・ 気温5℃以下・湿度85%以上での塗装は不可。 |
* Với sơn chống ăn mòn nặng (chống gỉ nặng), số lớp sơn và độ dày màng sơn do bản đặc tả sơn của từng công trình quy định. Số lớp hiển thị ở đây là giá trị tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 関西ペイント
Cập nhật trang: 2026-09-03