関西ペイント
エポマリン NS
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 関西ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Loại nhựa: Epoxy Nguyên văn (Tiếng Nhật): 無溶剤形変性エポキシ樹脂塗料(2液形) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Không dung môi, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | 0% (Không pha loãng bằng dung môi (thinner) · Tỷ lệ pha loãng theo tài liệu hướng dẫn sản phẩm chính thức (wt% (phần trăm theo khối lượng))=0) |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | Không được dùng dung môi pha sơn (thinner) (Dùng để vệ sinh (không phải pha loãng): テクトEP dung môi (thinner)) |
| Số lớp sơn | 1 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | 300 g/㎡ |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 5°C: Ngắn nhất 72 giờ / Dài nhất 14 ngày Thời gian sử dụng 1.5 giờ 10°C: Ngắn nhất 60 giờ / Dài nhất 12 ngày Thời gian sử dụng 1 giờ 20°C: Ngắn nhất 48 giờ / Dài nhất 10 ngày Thời gian sử dụng 1 giờ 30°C: Ngắn nhất 24 giờ / Dài nhất 10 ngày Thời gian sử dụng 30 phút |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Base) 5:Chất đóng rắn (Comp. B) 1 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 1.5 giờ (5°C) , 1 giờ (10°C) , 1 giờ (20°C) , 30 phút (30°C) |
| Thời gian ủ (sau khi trộn) | Không cần (được ghi rõ trong tài liệu kỹ thuật chính thức) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 橋梁用の無溶剤形エポキシ(塗料への希釈は不可、洗浄用のみテクトEPシンナー) ・ 標準膜厚は乾燥120µm/回。 ・ 混合には自動撹拌機を用い十分撹拌する。 ・ 可使時間が短く量が多いほど短くなるため必要量のみ混合する。 ・ 施工は温度5〜30℃・湿度85%以下(10℃以下は乾燥が著しく遅い) |
* Với sơn chống ăn mòn nặng (chống gỉ nặng), số lớp sơn và độ dày màng sơn do bản đặc tả sơn của từng công trình quy định. Số lớp hiển thị ở đây là giá trị tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 関西ペイント
Cập nhật trang: 2026-09-03