関西ペイント
パワーMレタンEX
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 関西ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Kim loại/Thép Nguyên văn (Tiếng Nhật): 鉄部(上下塗兼用) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Dung môi nhẹ, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | 2–8% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | 塗料用シンナーA (dung môi pha sơn A) |
| Số lớp sơn | 2 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | 0.12-0.13 kg/m²/lần |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 23°C: Ngắn nhất 4 giờ / Dài nhất 7 ngày Thời gian sử dụng 8 giờ |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Base): Chất đóng rắn (Comp. B)=9.0: 1.0 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 8 giờ (23°C) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 上下塗兼用。 ・ 常時没水される部位には使用できない。 ・ 新品の亜鉛めっき面はスーパーザウルスⅡを下塗に使用し、被塗面に直接塗装する場合は防錆性確保のため所要量を厳守する。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 関西ペイント
Cập nhật trang: 2026-08-25