関西ペイント
タワーマンⅡセーフティ
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 関西ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Đặc điểm: Thân thiện môi trường (Low-VOC) Nguyên văn (Tiếng Nhật): (環境対応形塗料:鉛・クロムフリー) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Dung môi nhẹ, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Phun airless: 5–15% Cọ quét / Con lăn: 0–7% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | 塗料用シンナーA (dung môi pha sơn A) |
| Số lớp sơn | 1 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | 190 g/㎡ |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 5°C: Ngắn nhất 48 giờ / Dài nhất 1 tháng Thời gian sử dụng 8 giờ 10°C: Ngắn nhất 48 giờ / Dài nhất 1 tháng Thời gian sử dụng 8 giờ 20°C: Ngắn nhất 16 giờ / Dài nhất 1 tháng Thời gian sử dụng 5 giờ 30°C: Ngắn nhất 10 giờ / Dài nhất 1 tháng Thời gian sử dụng 3 giờ 40°C: Ngắn nhất 10 giờ / Dài nhất 1 tháng Thời gian sử dụng 3 giờ |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Base) 14:Chất đóng rắn (Comp. B) 1 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 8 giờ (5°C) , 8 giờ (10°C) , 5 giờ (20°C) , 3 giờ (30°C) , 3 giờ (40°C) |
| Thời gian ủ (sau khi trộn) | Không cần (được ghi rõ trong tài liệu kỹ thuật chính thức) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 標準膜厚は上塗60µm(標準使用量190g/㎡) ・ 素地調整は水洗で塩分・水溶性汚染物質を除去し、油やグリースも除去する。 ・ 気温5℃以下・湿度85%以上は施工禁止。 |
* Với sơn chống ăn mòn nặng (chống gỉ nặng), số lớp sơn và độ dày màng sơn do bản đặc tả sơn của từng công trình quy định. Số lớp hiển thị ở đây là giá trị tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 関西ペイント
Cập nhật trang: 2026-09-03