関西ペイント
水性ゾラコートEX
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 関西ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Tường ngoài Nguyên văn (Tiếng Nhật): 外壁(多彩) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc nước, 1 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 1 thành phần (1K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | 0–5% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | - |
| Số lớp sơn | 1–2 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Phun khí nén thông thường (air spray): 0.15-0.30 kg/m²/lần Súng phun tạo vân đa năng: 0.30-0.40 kg/m²/lần Cọ quét / Con lăn: 0.06-0.10 kg/m²/lần |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 23°C: Ngắn nhất 16 giờ / Dài nhất 7 ngày |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 既調合品のため希釈せずに使用する。 ・ ローラー塗りは模様均一化のため2回塗りを行う。 ・ 5℃以下・湿度85%以上での施工は避ける。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 関西ペイント
Cập nhật trang: 2026-08-25