関西ペイント
エポマリン下塗ミストコート用
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 関西ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Sơn lót | Loại nhựa: Epoxy | Đặc điểm: Màng dày Nguyên văn (Tiếng Nhật): エポキシ樹脂塗料下塗 ポリアミド硬化エポキシ樹脂厚膜形塗料(2液形) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc dung môi, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | 30–50% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | Tiêu chuẩn: テクトEPシンナー夏期: テクトEP遅乾形シンナー |
| Số lớp sơn | 1 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Phun airless: 160 g/㎡ Cọ quét / Con lăn: 130 g/㎡ |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 5°C: Ngắn nhất 36 giờ / Dài nhất 10 ngày Thời gian sử dụng 8 giờ 10°C: Ngắn nhất 36 giờ / Dài nhất 10 ngày Thời gian sử dụng 7 giờ 20°C: Ngắn nhất 24 giờ / Dài nhất 10 ngày Thời gian sử dụng 5 giờ 30°C: Ngắn nhất 16 giờ / Dài nhất 10 ngày Thời gian sử dụng 3 giờ 40°C: Ngắn nhất 16 giờ / Dài nhất 10 ngày Thời gian sử dụng 2 giờ |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Base) 4:Chất đóng rắn (Comp. B) 1 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 8 giờ (5°C) , 7 giờ (10°C) , 5 giờ (20°C) , 3 giờ (30°C) , 2 giờ (40°C) |
| Thời gian ủ (sau khi trộn) | khi 5–10℃ thì 10–15 phút (trên 10℃ không cần) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 橋梁・電力用のミストコート用エポキシ下塗(JIS K5551:2018 A種・B種適合) ・ ミストコート時は希釈率を多くしWET on WETで十分に塗り込む(塗り込み不足はバブル発生の原因) ・ 常時没水される箇所には使用できない。 |
* Với sơn chống ăn mòn nặng (chống gỉ nặng), số lớp sơn và độ dày màng sơn do bản đặc tả sơn của từng công trình quy định. Số lớp hiển thị ở đây là giá trị tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 関西ペイント
Cập nhật trang: 2026-09-03