関西ペイント
耐火テクト
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 関西ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Đặc điểm: Chống cháy cho kết cấu thép Nguyên văn (Tiếng Nhật): 特殊ポリエーテル樹脂系耐火塗料( 2 液形) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc dung môi, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | 0% (Không pha loãng bằng dung môi (thinner) · Tỷ lệ pha loãng theo tài liệu hướng dẫn sản phẩm chính thức (wt% (phần trăm theo khối lượng))=0) |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | - |
| Số lớp sơn | 1 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | 8000 g/㎡ |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 10°C: Ngắn nhất 48 giờ / Dài nhất 1 tháng Thời gian sử dụng 1 giờ 20°C: Ngắn nhất 24 giờ / Dài nhất 1 tháng Thời gian sử dụng 30 phút |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Base) 5.5:Chất đóng rắn (Comp. B) 1 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 1 giờ (10°C) , 30 phút (20°C) |
| Thời gian ủ (sau khi trộn) | Không cần (được ghi rõ trong tài liệu kỹ thuật chính thức) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 発泡性耐火塗料。 ・ 標準乾燥膜厚は約4mm。 ・ シンナー希釈は行わず、専用エアレス(プルーラル型混合タイプ)を使用する。 ・ 常時没水部には適用不可。 |
* Với sơn chống ăn mòn nặng (chống gỉ nặng), số lớp sơn và độ dày màng sơn do bản đặc tả sơn của từng công trình quy định. Số lớp hiển thị ở đây là giá trị tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 関西ペイント
Cập nhật trang: 2026-09-03