菊水化学工業
ロイヤルパワーシーラーSP
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 菊水化学工業 |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Sơn lót | Loại nhựa: Epoxy Nguyên văn (Tiếng Nhật): 2液弱溶剤形エポキシ樹脂系浸透性シーラー |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Dung môi nhẹ, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Dùng nguyên chất (không pha loãng) |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | — |
| Số lớp sơn | 1–2 |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Sơn lót (tấm slate trang trí mái nhà ở, ngói Monier / nền tiêu chuẩn): 93–187 m²/15 kg (0.08–0.16 kg/m²/lần) Sơn lót (tấm ngói slate trang trí cho mái nhà ở, ngói Monier / nền hút nước nhiều): 50–75 m²/15 kg (0.20–0.30 kg/m²/lần) |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 23°C: 6–168 giờ (7 ngày) |
| Tỷ lệ trộn | Vật liệu chính (tạo vân) 5:Chất đóng rắn (Comp. B) 1 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 7 giờ trở xuống (23°C) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ ロイヤルパワールーフS(spec_1107)・ロイヤルルーフ遮熱(spec_2356)の屋根システムにおける住宅屋根用化粧スレート板・モニエル瓦の下塗材。主材12.5kg+硬化剤2.5kgを無希釈で混合。所要量は標準下地と吸い込みの多い下地で異なる。透明タイプと白色タイプがあり(成分表で確認)、遮熱用途では白色タイプが基本(spec_2356 注5)。金属屋根の下塗りはロイヤルプライマーエポを使用。 ・ 素地調整は高圧水洗浄(10MPa程度)で付着物・劣化塗膜を除去し、モニエル瓦の脆弱層はトルネードノズル付で入念に除去、旧塗膜の浮き・剥がれ・チョーキング層も除去して、水洗い後は夏季2日以上・冬季3日以上乾燥させる。可使時間は7時間以内(23℃)で、水・アルコール系溶剤の混入は絶対に避ける。気温5℃以下・湿度85%以上・結露のおそれや塗装面が高温(50℃以上)の場合は施工しない。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- 公式施工要領書: https://www.kikusui-chem.co.jp/download/view/pdf/spec_id/1107/
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 菊水化学工業