菊水化学工業

キクスイ弾性タイル・ルナ

Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.

Thông tin cơ bản

Nhà sản xuất菊水化学工業
Công dụng / Loại
Công dụng: Chống thấm | Đặc điểm: Chống thấm
Nguyên văn (Tiếng Nhật): 防水形複層塗材E
Gốc nước / Gốc dung môiGốc nước, 1 thành phần
1 thành phần / 2 thành phần1 thành phần (1K)

Thông số thi công

Tỷ lệ pha loãng
リシンガン基層塗り(Đường kính đầu phun 5–6 mm,Áp suất phun 0.5–0.6MPa): 6–9%
タイルガン模様塗り(Đường kính đầu phun 6–8 mm,Áp suất phun 0.2–0.3MPa): 0–1%
Dung môi pha loãng (Thinner)Nước máy
Số lớp sơn1
Định mức phủ (mức tiêu hao)
リシンガン基層塗り(Đường kính đầu phun 5–6 mm,Áp suất phun 0.5–0.6MPa): 1.5–1.8 kg/m²(11–13 m²/20 kg)
タイルガン模様塗り(Đường kính đầu phun 6–8 mm,Áp suất phun 0.2–0.3MPa): 0.7–1.0 kg/m²(20–29 m²/20 kg)
Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô)
23°C: lớp nền→vân (hoa văn): 3 trở lên (hr) / vân (hoa văn)→Sơn phủ (lớp hoàn thiện): 18 trở lên (hr)
Ghi chú thi công (tiếng Nhật)・ アクリルゴムエマルション系。基層塗り:リシンガン口径5~6㎜・吹圧0.5~0.6MPa・清水1.1~1.7L。模様塗り:タイルガン口径6~8㎜・吹圧0.2~0.3MPa・清水0~0.2L(希釈%表記なし)。凸部処理は塗料用シンナー使用のため非収録
・ 下塗材キクスイ プライマー スーパーE、上塗材ビュートップアクリルの複層工程。凸部処理は模様塗り後1時間以内の適当な時間を選んで行う。素地は含水率10%以下・pH10以下まで乾燥させ、気温5℃以下・湿度85%以上または結露・降雨のおそれがある場合は施工しない。

⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)

Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.

⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
🔍 Tìm kiếm sơn khác (tiếng Nhật)
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 菊水化学工業