ミヤキ

レブライト

Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.

Thông tin cơ bản

Nhà sản xuấtミヤキ
Công dụng / Loại
Nguyên văn (Tiếng Nhật): 白木のシミ抜き剤(酸性タイプ)
Gốc nước / Gốc dung môi
1 thành phần / 2 thành phần1 thành phần (1K)

Thông số thi công

Tỷ lệ pha loãngNước máyで×2–10にPha loãng (あく洗い自慢セットの手順では×5–8)
Dung môi pha loãng (Thinner)Pha loãngはNước máy
Số lớp sơn
Định mức phủ (mức tiêu hao)5–10 m²/L (Khi dùng nguyên chất)
Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô)
─: 反応が早く効果が現れるまでの放置時間はほとんど不要→必ず充分に水洗い又はLau bằng khăn ẩm
Ghi chú thi công (tiếng Nhật)・ 用途=木部についたモルタル・プラスター・鉄サビ・雨ジミ・手アカ等のシミ・汚れ落とし/杉材の地黒部の赤味復元
・ 使い方=施工面のトノコ・モルタル等異物と堆積汚れを除去し養生→シミ汚れの程度に応じて水道水で2〜10倍希釈→薬品用ハケで均一塗布→必ず充分に水洗い又は水拭き
・ ⚠️液型=医薬用外毒物(フッ化水素5.0〜15.0%・酸性タイプ)
・ ⚠️重要注意=まぜるな危険!塩素系製品(ノーベルAB・カビスケ等)と混ぜたり乾かないうちに塗り重ねると塩素ガスが出て危険(トイレ・風呂場等風通しの悪い場所で塩素ガス中毒の恐れ)/素手厳禁・保護具(防毒/送気マスク・保護メガネ・不浸透性手袋・保護衣・長靴)着用/エアレス・スプレー・噴霧器施工禁止/水道水以外と混合禁止/ジュラク壁・金属・ガラス・天然石・タイル・ホーロー・植木等を腐食させるので養生(廊下等のかくし釘に付着すると錆びてシミの原因)/タタミ・ジュウタンにこぼれると変色/米松・杉等はリグニンが強調され赤味が増すことあり/液がこぼれたら消石灰等の中和剤で処理
・ あくの強い木材(桧・たいひ・米杉等)ではレブライト後に木のあくが出て後日黒ずむことあり→洗浄後乾燥させノーベルABを塗る(ヒバ・クリ・ムク材等広葉樹系には使用しない)
・ 専門知識要のため業務用販売・一般使用不可
・ ホルムアルデヒド含有原料不使用
・ 荷姿=業務用1.8ℓ・18ℓ
・ 製品有効期限=未開封冷暗所保管で製造より1年

⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)

Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.

⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
🔍 Tìm kiếm sơn khác (tiếng Nhật)
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của ミヤキ