水谷ペイント

ボウジンテックス#5000U

Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.

Thông tin cơ bản

Nhà sản xuất水谷ペイント
Công dụng / Loại
Loại nhựa: Urethane
Nguyên văn (Tiếng Nhật): 溶剤系2液型ポリウレタン樹脂塗料
Gốc nước / Gốc dung môiGốc dung môi, 2 thành phần
1 thành phần / 2 thành phần2 thành phần (2K)

Thông số thi công

Tỷ lệ pha loãng10–20%
Dung môi pha loãng (Thinner)#5000U dung môi (thinner)
Số lớp sơn
Cọ quét / Con lăn: 2
Sơn lớp giữa (②Chống trơn trượt): 1
Định mức phủ (mức tiêu hao)0.14–0.17 kg/m²/lần
Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô)
23°C: Sơn lót→Sơn phủ hoàn thiện (Hoàn thiện phẳng mịn · sơn lót gia cường (sealer)): 4 h trở lên, 24 h trở xuống/Trong công đoạn sơn phủ(Hoàn thiện phẳng mịn): 1 h trở lên/có thể đi lại được (Hoàn thiện phẳng mịn): 8 h trở lên (Đóng rắn hoàn toàn 2 ngày trở lên) /Sơn lót→Sơn lớp giữa (Chống trơn trượt · sơn lót gia cường (sealer)): 4 h trở lên, 24 h trở xuống/Sơn lớp giữa→Sơn phủ hoàn thiện (Chống trơn trượt): 1 h trở lên/Trong công đoạn sơn phủ(Chống trơn trượt): 1 h trở lên/có thể đi lại được (Chống trơn trượt): 8 h trở lên (Đóng rắn hoàn toàn 2 ngày trở lên) /Sơn lót→Sơn phủ hoàn thiện (その他下塗り材 · 浸透性シーラーエポ): 4 h trở lên, 48 h trở xuống/Sơn lót→Sơn phủ hoàn thiện (その他下塗り材 · 油面シーラーエポ/油のこぼれた床面): 4 h trở lên, 48 h trở xuống
Tỷ lệ trộnThành phần chính (Comp. A):Chất đóng rắn (Comp. B)=15:2
Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life)6 h trở xuống (23°C)
Ghi chú thi công (tiếng Nhật)・ 下塗り: ボウジンテックス強化シーラー(0〜10%・#5000Uシンナー・別製品)。その他の下塗り材=浸透性シーラーエポ、油のこぼれた床面=油面シーラーエポ(いずれも別製品)。防滑仕上げは標準3回塗り(②防滑は中塗り乾燥までに5〜6号硅砂を0.1〜0.3kg/㎡均一に散布)。上塗り1回目に歩行用防滑骨材混合で軽歩行用防滑仕上げ可(添加量300g/17kgセット)。硬化剤を高耐候性硬化剤に変更可(別カタログ)。抗菌効果が必要な床には上塗りに#5000U抗菌。下塗りのすい込みがはげしい場合は2回塗り。大量の水および熱水がかかる床面には不適。

⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)

Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.

⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
🔍 Tìm kiếm sơn khác (tiếng Nhật)
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 水谷ペイント
Cập nhật trang: 2026-08-26