水谷ペイント
ユーロテックス
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 水谷ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Tường ngoài | Loại nhựa: Silicone Nguyên văn (Tiếng Nhật): 外装用シリコーンレジンエマルション塗料(全汚染対応・ハイラジカル制御型・完全艶消し) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc nước, 1 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 1 thành phần (1K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | 5–10% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | Nước (Nước pha loãng) |
| Số lớp sơn | 2 |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | 0.12–0.16 kg/m²/lần |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 23°C: Trong công đoạn 2 h trở lên, Bảo dưỡng cuối cùng 24 h trở lên |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 水系シリコーンレジンエマルションの完全艶消し上塗り。1液型のため可使時間・配合比なし。希釈は水。下塗りは用途別(水系Wシーラー/リフレッシュフィラー/リフレッシュサフェーサーエポ/水系ハイエポン/高密着シーラー等=いずれも別製品)。下地テクスチャーにより上塗り3回塗りが必要な場合あり。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 水谷ペイント
Cập nhật trang: 2026-09-02