水谷ペイント
ボウジンテックス#8000ECO
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 水谷ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Loại nhựa: Epoxy | Đặc điểm: Màng dày Nguyên văn (Tiếng Nhật): 厚膜2液型エポキシ樹脂塗料 |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc dung môi, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Dùng nguyên chất (khi cần điều chỉnh độ nhớt thì dùng dung môi pha loãng chuyên dụng 1–3%) |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | ボウジンテックス#8000ECO専用希釈剤 (chất pha loãng chuyên dụng) |
| Số lớp sơn | 1 |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Phương pháp đổ trải tự san phẳng, hoàn thiện phẳng nhẵn (độ dày màng 1mm), sơn lót: 0.4 kg/m²/lần Phương pháp đổ tự chảy và trải đều, hoàn thiện phẳng (độ dày màng 1mm), lớp phủ hoàn thiện: 1.0 kg/m²/lần |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 23°C: giữa các công đoạn 16 h trở lên, 48 h trở xuống, có thể đi lại được 16 h trở lên, Đóng rắn hoàn toàn 2 ngày trở lên |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Comp. A) 5:Chất đóng rắn (Comp. B) 1 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 20 phút trở xuống (23°C) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 流し延べ工法・平滑仕上げ(膜厚1mm)のみ記載(他工法省略)。下塗り・上塗りとも本製品(同一製品)を使用。配合: 下塗り=主剤10.5kg+硬化剤3.5kg+フィラー2.5kg(ローラー)/上塗り=主剤12.5kg+硬化剤2.5kg(レーキ)。塗装間隔: 下塗り 工程内1h以内・工程間48h以内・歩行可能4h以上。可使時間20分以内(23℃)。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 水谷ペイント
Cập nhật trang: 2026-08-25