水谷ペイント
ボウジンテックス#2000
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 水谷ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Loại nhựa: Epoxy Nguyên văn (Tiếng Nhật): 溶剤系2液型エポキシ樹脂塗料 |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc dung môi, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | 10–20% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | #2000 dung môi (thinner) |
| Số lớp sơn | Cọ quét / Con lăn: 2 Sơn lớp giữa (Chống trơn trượt): 1 |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | 0.16–0.2 kg/m²/lần |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 23°C: Trong công đoạn 6 h trở lên (Sơn phủ hoàn thiện lần 1→Lần 2) , giữa các công đoạn 6 h trở lên (Sơn lớp giữa→Sơn phủ hoàn thiện) , có thể đi lại được 16 h trở lên, Đóng rắn hoàn toàn 2 ngày trở lên |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Comp. A):Chất đóng rắn (Comp. B)=12:4 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 4 h trở xuống (23°C) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 下塗り: ボウジンテックス浸透性シーラーエポ(無希釈・別製品)。他の下塗り材(1液型: 強化シーラー/ハイEプライマーⅡ/油のこぼれた床面: 油面シーラーエポ)の工法あり。防滑仕上げは標準3回塗り(中塗り乾燥までに5〜6号硅砂を0.1〜0.3kg/㎡均一に散布)。上塗り1回目に歩行用防滑骨材混合で軽歩行用防滑仕上げ可(添加量300g/1セット)。歩行可能16h以上・完全硬化2日以上。抗菌効果が必要な床には上塗りにボウジンテックス#2000抗菌。シーラーのすい込みがはげしい場合は2回塗り。 ・ 配合比(下塗り材・別製品): 下塗り(浸透性シーラーエポ):14kgセット(主剤10.5kg/硬化剤3.5kg) |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 水谷ペイント
Cập nhật trang: 2026-08-26