日本ペイント
ACトタンペイントII
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 日本ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Mái Nguyên văn (Tiếng Nhật): 屋根(鉄板) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Dung môi nhẹ, 1 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 1 thành phần (1K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Cọ quét, Con lăn lông cừu (Các màu tiêu chuẩn): 5–10% Cọ quét, Con lăn lông cừu (Bạc (màu ánh kim)): 5–10% Phun airless (Các màu tiêu chuẩn): 10–15% Phun airless (Bạc (màu ánh kim)): 10–15% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | 塗料用シンナーA (dung môi pha sơn A) |
| Số lớp sơn | 2 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Cọ quét, Con lăn lông cừu (Các màu tiêu chuẩn): 0.10–0.12 kg/m²/lần Cọ quét, Con lăn lông cừu (Bạc (màu ánh kim)): 0.07–0.10 kg/m²/lần Phun airless (Các màu tiêu chuẩn): 0.13–0.15 kg/m²/lần Phun airless (Bạc (màu ánh kim)): 0.07–0.12 kg/m²/lần |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | [sơn chồng lớp] 5–10°C: 6 giờ trở lên [sơn chồng lớp] 23°C: 2 giờ trở lên [sơn chồng lớp] 30°C: 2 giờ trở lên |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 公式の製品使用説明書PDFが公開されておらず、塗回数は公式に明記が無い。2回としているのは所要量から見た判断(ユーザー=塗装職人の確認による)。 ・ 使用量は色で異なる(シルバーは各色より少ない)。公式製品ページの色別表に基づく。 |
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 日本ペイント
Cập nhật trang: 2026-09-03