日本ペイント

サーモアイロードW

Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.

Thông tin cơ bản

Nhà sản xuất日本ペイント
Công dụng / Loại
Công dụng: Sàn | Đặc điểm: Chống nóng
Nguyên văn (Tiếng Nhật): 床(路面遮熱)
Gốc nước / Gốc dung môiGốc nước, 1 thành phần
1 thành phần / 2 thành phần1 thành phần (1K)

Thông số thi công

Tỷ lệ pha loãng
Sơn phủ hoàn thiện (開粒アスファルト舗装用 · Súng phun tạo vân (súng Risin)) (cát silica 6号外割30% trộn): 0–2%
Sơn phủ hoàn thiện 1 (cho mặt đường nhựa hạt mịn · con lăn lông trung bình Thi công đổ sơn ra sàn rồi cán đều (không phải tự san phẳng)) (cát silica số 6 trộn thêm 30% cộng thêm ngoài khối lượng vật liệu gốc (không phải tỷ lệ trong tổng)): 3–5%
Sơn phủ hoàn thiện 2 (cho mặt đường nhựa hạt mịn · con lăn lông trung bình Thi công đổ sơn ra sàn rồi cán đều (không phải tự san phẳng)) (cát silica số 6 trộn thêm 30% cộng thêm ngoài khối lượng vật liệu gốc (không phải tỷ lệ trong tổng)): 3–5%
Sơn phủ hoàn thiện (コンクリート舗装用 · con lăn lông trung bình Thi công đổ sơn ra sàn rồi cán đều (không phải tự san phẳng)) (cát silica số 6 trộn thêm 30% cộng thêm ngoài khối lượng vật liệu gốc (không phải tỷ lệ trong tổng)): 3–5%
Dung môi pha loãng (Thinner)Nước máy
Số lớp sơn
Sơn phủ hoàn thiện (開粒アスファルト舗装用 · Súng phun tạo vân (súng Risin)) (cát silica 6号外割30% trộn): 2 lần
Sơn phủ hoàn thiện 1 (cho mặt đường nhựa hạt mịn · con lăn lông trung bình Thi công đổ sơn ra sàn rồi cán đều (không phải tự san phẳng)) (cát silica số 6 trộn thêm 30% cộng thêm ngoài khối lượng vật liệu gốc (không phải tỷ lệ trong tổng)): 1 lần
Sơn phủ hoàn thiện 2 (cho mặt đường nhựa hạt mịn · con lăn lông trung bình Thi công đổ sơn ra sàn rồi cán đều (không phải tự san phẳng)) (cát silica số 6 trộn thêm 30% cộng thêm ngoài khối lượng vật liệu gốc (không phải tỷ lệ trong tổng)): 1 lần
Sơn phủ hoàn thiện (コンクリート舗装用 · con lăn lông trung bình Thi công đổ sơn ra sàn rồi cán đều (không phải tự san phẳng)) (cát silica số 6 trộn thêm 30% cộng thêm ngoài khối lượng vật liệu gốc (không phải tỷ lệ trong tổng)): 2 lần
Định mức phủ (mức tiêu hao)
Sơn phủ hoàn thiện (開粒アスファルト舗装用 · Súng phun tạo vân (súng Risin)) (cát silica 6号外割30% trộn): 0.50–0.60 kg/m²/lần (cát silica số 6 lượng đã trộn thêm 30% cộng thêm ngoài khối lượng vật liệu gốc (không phải tỷ lệ trong tổng). riêng bản thân sơn khoảng 0.38–0.46 kg/m²/lần=Ghi chú chính thức "使用量はcát silicaを含めての使用量です" tính từ)
Sơn phủ hoàn thiện 1 (cho mặt đường nhựa hạt mịn · con lăn lông trung bình Thi công đổ sơn ra sàn rồi cán đều (không phải tự san phẳng)) (cát silica số 6 trộn thêm 30% cộng thêm ngoài khối lượng vật liệu gốc (không phải tỷ lệ trong tổng)): 0.50–0.90 kg/m²/lần (cát silica số 6 lượng đã trộn thêm 30% cộng thêm ngoài khối lượng vật liệu gốc (không phải tỷ lệ trong tổng). riêng bản thân sơn khoảng 0.38–0.69 kg/m²/lần=Ghi chú chính thức "使用量はcát silicaを含めての使用量です" tính từ)
Sơn phủ hoàn thiện 2 (cho mặt đường nhựa hạt mịn · con lăn lông trung bình Thi công đổ sơn ra sàn rồi cán đều (không phải tự san phẳng)) (cát silica số 6 trộn thêm 30% cộng thêm ngoài khối lượng vật liệu gốc (không phải tỷ lệ trong tổng)): 0.50–0.60 kg/m²/lần (cát silica số 6 lượng đã trộn thêm 30% cộng thêm ngoài khối lượng vật liệu gốc (không phải tỷ lệ trong tổng). riêng bản thân sơn khoảng 0.38–0.46 kg/m²/lần=Ghi chú chính thức "使用量はcát silicaを含めての使用量です" tính từ)
Sơn phủ hoàn thiện (コンクリート舗装用 · con lăn lông trung bình Thi công đổ sơn ra sàn rồi cán đều (không phải tự san phẳng)) (cát silica số 6 trộn thêm 30% cộng thêm ngoài khối lượng vật liệu gốc (không phải tỷ lệ trong tổng)): 0.50–0.60 kg/m²/lần (cát silica số 6 lượng đã trộn thêm 30% cộng thêm ngoài khối lượng vật liệu gốc (không phải tỷ lệ trong tổng). riêng bản thân sơn khoảng 0.38–0.46 kg/m²/lần=Ghi chú chính thức "使用量はcát silicaを含めての使用量です" tính từ)
Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô)
5–10°C: 3 giờ trở lên
23°C: 1 giờ trở lên
30°C: 1 giờ trở lên
Ghi chú thi công (tiếng Nhật)・ 公式の標準塗装仕様は3種類(開粒アスファルト舗装用/密粒アスファルト舗装用/コンクリート舗装用)。いずれも硅砂6号を外割30%混合する。開粒はローラー塗りすると開粒の空隙をうめて透水性を阻害するため必ずリシンガンで塗装する。下塗りはクリンカラーE20プライマー(別製品)。プールサイドで使用する場合は歩行感向上のため骨材に硅砂8号を使う。1本シーラーとして塗付すると、アスファルト面を痛める恐れがあるため使用量に注意する。
・ 硅砂6号を外割30%混合して使用(使用量は硅砂込み)。交通開放は軽歩行4時間・軽車両16時間・重車両72時間以上の養生時間を確保(23℃)。舗装後約3週間未満のアスファルトには塗装しない。屋外専用。

⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)

Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.

⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
🔍 Tìm kiếm sơn khác (tiếng Nhật)
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 日本ペイント
Cập nhật trang: 2026-08-25