日本ペイント
ドレスアップアート
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 日本ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Tường ngoài Nguyên văn (Tiếng Nhật): 外装仕上げ材(意匠・多色) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc nước, 1 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 1 thành phần (1K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Sơn lớp giữa A. Màu đường ron (mạch) (Con lăn độ dài lông 20 mm · cọ quét cho góc trong): 5–10% Sơn lớp giữa B. lớp tạo vân, màu cho phần lồi (độ dài lông con lăn 8 mm · Con lăn lông trung bình–khuyến nghị lông ngắn): 5–10% Sơn lớp giữa C. lớp tạo vân, màu cho phần lồi (3色仕様のみ · độ dài lông con lăn 3 mm · 極短毛推奨): 5–10% ▼Còn 2 cách thi công đang được thu gọn (tổng cộng 5)Thu gọn lạiドレスアップアートプラス (Tùy chọn · Con lăn độ dài lông 8 mm · Con lăn lông trung bình–khuyến nghị lông ngắn): 0–5% Sơn phủ hoàn thiện ドレスアップアートフィニッシュ (Con lăn độ dài lông 20 mm): 0–10% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | Nước máy |
| Số lớp sơn | Sơn lớp giữa A. Màu đường ron (mạch) (Con lăn độ dài lông 20 mm · cọ quét cho góc trong): 2 lần Sơn lớp giữa B. lớp tạo vân, màu cho phần lồi (độ dài lông con lăn 8 mm · Con lăn lông trung bình–khuyến nghị lông ngắn): 1 lần Sơn lớp giữa C. lớp tạo vân, màu cho phần lồi (3色仕様のみ · độ dài lông con lăn 3 mm · 極短毛推奨): 1 lần ▼Còn 2 cách thi công đang được thu gọn (tổng cộng 5)Thu gọn lạiドレスアップアートプラス (Tùy chọn · Con lăn độ dài lông 8 mm · Con lăn lông trung bình–khuyến nghị lông ngắn): 1 lần Sơn phủ hoàn thiện ドレスアップアートフィニッシュ (Con lăn độ dài lông 20 mm): 1 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Sơn lớp giữa A. Màu đường ron (mạch) (Con lăn độ dài lông 20 mm · cọ quét cho góc trong): 0.14–0.17 kg/m²/lần Sơn lớp giữa B. lớp tạo vân, màu cho phần lồi (độ dài lông con lăn 8 mm · Con lăn lông trung bình–khuyến nghị lông ngắn): 0.08–0.12 kg/m²/lần Sơn lớp giữa C. lớp tạo vân, màu cho phần lồi (3色仕様のみ · độ dài lông con lăn 3 mm · 極短毛推奨): 0.01–0.05 kg/m²/lần ▼Còn 2 cách thi công đang được thu gọn (tổng cộng 5)Thu gọn lạiドレスアップアートプラス (Tùy chọn · Con lăn độ dài lông 8 mm · Con lăn lông trung bình–khuyến nghị lông ngắn): 0.10–0.15 kg/m²/lần Sơn phủ hoàn thiện ドレスアップアートフィニッシュ (Con lăn độ dài lông 20 mm): 0.10–0.16 kg/m²/lần |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | [Sơn lớp giữa A. Màu đường ron (mạch)/B.凸色/C.凸色] 23°C: 4 giờ trở lên [Tùy chọn (ドレスアップアートプラス) ] 23°C: 16 giờ trở lên [Sơn lót (水性パーフェクトシーラー) ] 23°C: 4 giờ trở lên [Sơn lót (ファインパーフェクトシーラー) ] 23°C: 4 giờ trở lên, 7 ngày trở xuống |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 工程別ローラー使い分け=中塗りA:中毛/長毛(毛丈13〜20mm)・中塗りB:短毛/中毛(4〜8mm)・中塗りC:極短毛(2〜4mm)・上塗り:中毛/長毛。入隅部・チリギワは金巻刷毛や目地用刷毛。吹付けは不使用(公式施工要領書 240219版) ・ 【柄別 1缶あたりの塗装可能面積(すべて1回塗り分)】中塗りA.目地色 17kg/4kg: レンガ調105/23㎡・タイル調110/24㎡・横長石材調120/28㎡・ランダムタイル調121/28㎡・石材調105/23㎡(※A.目地色は2回塗りが必要なので実面積は半分) ・ 中塗りB.凸色 17kg/4kg: レンガ調210/50㎡・タイル調212/50㎡・横長石材調150/40㎡・ランダムタイル調212/50㎡・石材調210/50㎡ ・ 中塗りC.凸色 17kg/4kg: レンガ調1700/400㎡・タイル調1200/280㎡・横長石材調1000/250㎡・ランダムタイル調450/110㎡・石材調1700/400㎡ ・ プラス(オプション)16kg/4kg: レンガ調110/26㎡・タイル調125/30㎡・横長石材調150/40㎡・ランダムタイル調150/40㎡・石材調110/26㎡ ・ 上塗りフィニッシュ 15kg/3kg: レンガ調93/18㎡・タイル調93/18㎡・横長石材調100/23㎡・ランダムタイル調110/25㎡・石材調93/18㎡ ・ 下塗りは別製品(水性パーフェクトシーラー0.10〜0.16kg/㎡×1〜2回・無希釈/ファインパーフェクトシーラー0.05〜0.12kg/㎡×1〜2回・無希釈。ファイン浸透シーラー・水性カチオンシーラーも選択可) ・ サイディングの形状(凹凸・目地の深さ・目地幅)や吸い込みの程度で使用量は増減する。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 日本ペイント
Cập nhật trang: 2026-09-03