日本ペイント
DANフィラーリフレックス
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 日本ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Tường ngoài Nguyên văn (Tiếng Nhật): 下塗り(外壁) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc nước, 1 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 1 thành phần (1K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | dạng vân sóng · con lăn tạo nhám (con lăn mastic): 0–3% Phẳng mịn · Con lăn lông cừu: 3–6% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | Nước máy |
| Số lớp sơn | 1 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | dạng vân sóng · con lăn tạo nhám (con lăn mastic): 0.80–1.30 kg/m²/lần Phẳng mịn · Con lăn lông cừu: 0.30–0.60 kg/m²/lần |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 5–10°C: 8 giờ trở lên 23°C: 4 giờ trở lên 30°C: 2 giờ trở lên |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 薄膜仕様で強溶剤系塗料を上塗りするとリフティングのおそれがあるため避ける。新設や下地が脆弱・吸い込みが大きい場合はシーラーを下塗りする。規定の希釈率超過・規定使用量以下では弾性機能が発揮されないおそれがある。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 日本ペイント
Cập nhật trang: 2026-08-25