日本ペイント
フリーベストシャットプライマー
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 日本ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Mái Nguyên văn (Tiếng Nhật): 下塗り(屋根・AS封じ込め) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Dung môi nhẹ, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Dùng nguyên chất (không pha loãng) |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | — |
| Số lớp sơn | Cọ quét, Con lăn lông cừu, Phun airless (Mái nhà/フリーベストLv3シャット工法): 2–3 lần Cọ quét, Con lăn lông cừu, Phun airless (Tường ngoài/フリーベストLv3シャット工法): 1–2 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | 0.15–0.30 kg/m²/lần |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | [ニッペフリーベストシャットプライマー Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp] 5–10°C: 6 giờ trở lên, 7 ngày trở xuống [ニッペフリーベストシャットプライマー Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp] 23°C: 3 giờ trở lên, 7 ngày trở xuống [ニッペフリーベストシャットプライマー Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp] 30°C: 3 giờ trở lên, 7 ngày trở xuống |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Comp. A) 5:Chất đóng rắn (Comp. B) 1 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 6 giờ (23°C) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 高圧水洗を使わない工法の下塗り。使用量は濡れ感が出るまでが目安で、特に劣化が激しい場合は標準の塗り回数より多く必要なことがある。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- アスベスト封じ込め(高圧水洗不要)工法の下塗り材。エポキシ樹脂系のため皮膚のかぶれを起こすおそれがあり肌に付着させない。所定の塗り重ね乾燥時間より早く上塗りすると縮み・割れ・乾燥不良を起こすため厳守。高温下では硬化が著しく速まるため上塗りは3日以内に塗り重ねる。上塗りに強溶剤系塗料は使用不可。
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 日本ペイント
Cập nhật trang: 2026-08-25