日本ペイント

DANフィラーエポS

Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.

Thông tin cơ bản

Nhà sản xuất日本ペイント
Công dụng / Loại
Công dụng: Tường ngoài
Nguyên văn (Tiếng Nhật): 外装仕上げ塗材(主材)
Gốc nước / Gốc dung môiGốc nước, 1 thành phần
1 thành phần / 2 thành phần1 thành phần (1K)

Thông số thi công

Tỷ lệ pha loãng
Phun sơn · Súng phun tạo vân (súng tile) (Phẳng mịn · vân nổi (gồ ghề) · Ép đầu (dập phẳng gai nhô) (Cast) Chung cho mọi họa tiết) (lớp thứ 1): 5–10%
Phun sơn · Súng phun tạo vân (súng tile) (Phẳng mịn · vân nổi (gồ ghề) · Ép đầu (dập phẳng gai nhô) (Cast) Chung cho mọi họa tiết) (lớp thứ 2): 平滑模様5–10%/Hoa văn lồi lõm 0–3%
Dung môi pha loãng (Thinner)Nước máy
Số lớp sơn1 lần
Định mức phủ (mức tiêu hao)
Phun sơn · Súng phun tạo vân (súng tile) (Phẳng mịn · vân nổi (gồ ghề) · Ép đầu (dập phẳng gai nhô) (Cast) Chung cho mọi họa tiết) (lớp thứ 1): 0.8–1.3 kg/m²/lần
Phun sơn · Súng phun tạo vân (súng tile) (Phẳng mịn · vân nổi (gồ ghề) · Ép đầu (dập phẳng gai nhô) (Cast) Chung cho mọi họa tiết) (lớp thứ 2): 0.4–0.9 kg/m²/lần
Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô)
[Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp lớp thứ 1] 5–10°C: 8 giờ trở lên
[Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp lớp thứ 1] 23°C: 4 giờ trở lên
[Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp lớp thứ 1] 30°C: 2 giờ trở lên
[Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp lớp thứ 2] 5–10°C: 24 giờ trở lên
[Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp lớp thứ 2] 23°C: 16 giờ trở lên
[Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp lớp thứ 2] 30°C: 16 giờ trở lên
Ghi chú thi công (tiếng Nhật)・ 吹付け(タイルガン)専用の防水形フィラー主材で、平滑(ゆず肌)・凹凸模様が可能。健全な旧塗膜へはシーラーレスで塗り替え改修できるが、下地がぜい弱・吸込み大・新設時はシーラーを下塗りする。薄膜仕様では上塗りに強溶剤系塗料を避ける。

⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)

Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.

⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
🔍 Tìm kiếm sơn khác (tiếng Nhật)
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 日本ペイント
Cập nhật trang: 2026-09-03