日本ペイント
クリスタルアートUV
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 日本ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Tường ngoài Nguyên văn (Tiếng Nhật): 外装仕上げ材(意匠) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc nước, 1 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 1 thành phần (1K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Cọ quét / Con lăn: Dùng nguyên chất (không pha loãng) Súng phun tạo vân đa năng: 0–3% Cọ quét / Con lăn: 0–3% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | Nước máy |
| Số lớp sơn | 2 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Cọ quét, Con lăn lông cừu: 0.25–0.35 kg/m²/lần / Súng phun tạo vân đa năng: 0.50–0.70 kg/m²/lần / 0.50–0.75 kg/m²/lần / Con lăn lông cừu: 0.25–0.35 kg/m²/lần |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 【クリスタルアート共通下塗 Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp】 5–10°C: 16 giờ trở lên 【クリスタルアート共通下塗 Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp】 23°C: 3 giờ trở lên 【クリスタルアート共通下塗 Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp】 30°C: 3 giờ trở lên 【クリスタルアートセラミック クリスタルアートUV Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp】 5–10°C: 10 giờ trở lên 【クリスタルアートセラミック クリスタルアートUV Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp】 23°C: 4 giờ trở lên 【クリスタルアートセラミック クリスタルアートUV Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp】 30°C: 3 giờ trở lên |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- ローラー施工可(下塗り1回・上塗り2回)だが、平滑面や目地の深い窯業サイディングは吹付け施工を推奨。気温5℃未満・湿度85%以上・結露時は塗装を避ける。氷点下で凍結するため5℃以上で保管する。
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 日本ペイント