日本ペイント
水性ペリアートUV
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 日本ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Tường ngoài Nguyên văn (Tiếng Nhật): 外装仕上げ材(意匠) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc nước, 1 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 1 thành phần (1K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Dùng nguyên chất (không pha loãng) |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | — |
| Số lớp sơn | 1–2 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Cọ quét / Con lăn: 0.25–0.35 kg/m²/lần Sơn phủ hoàn thiện (水性ペリアートUV Sơn phủ (lớp hoàn thiện) (S) · 万能ガン手元圧1.5kgf/c m²): 0.50–0.70 kg/m²/lần |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | [水性ペリアートUV Sơn phủ (lớp hoàn thiện) (S) Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp] 5–10°C: 24 giờ trở lên [水性ペリアートUV Sơn phủ (lớp hoàn thiện) (S) Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp] 23°C: 16 giờ trở lên [水性ペリアートUV Sơn phủ (lớp hoàn thiện) (S) Thời gian khô để sơn lớp kế tiếp] 30°C: 16 giờ trở lên |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 吹付け塗装は下塗り・上塗りの2工程。下塗り・上塗りとも希釈しない。被塗物の形状で上塗りの塗着量が少なくなる場合は2回に分けて塗装する。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- 下塗り・上塗りとも希釈は行わない(水希釈NG)。上塗りは着色粒子がつぶれるため電動撹拌機は使わず手でゆるやかに撹拌。上塗りは下塗り面を80%以上隠ぺいさせる。気温5℃未満・湿度85%以上は施工不可。
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 日本ペイント
Cập nhật trang: 2026-08-26