大阪ガスケミカル
塗料用剥離剤 剥楽
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 大阪ガスケミカル |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Nguyên văn (Tiếng Nhật): 剥離剤(浸透型・造膜型木材保護塗料用) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | — |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 1 thành phần (1K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Nhà sản xuất không công bố (vui lòng kiểm tra trên nhãn thùng sơn hoặc TDS chính thức) |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | — |
| Số lớp sơn | — |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | キシラデコール (loại thẩm thấu gốc dầu), định mức sơn tiêu chuẩn: 0.15–0.3 kg/m² キシラデコールフォレステージ (loại thẩm thấu gốc dầu), định mức sơn tiêu chuẩn: 0.15–0.3 kg/m² キシラデコールアクオステージ (loại thẩm thấu gốc nước), lượng phủ tiêu chuẩn: 0.2–0.3 kg/m² キシラデコールコンゾラン (loại tạo màng gốc nước), định mức sơn tiêu chuẩn: 0.2–0.3 kg/m² |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | キシラデコール(油性浸透型)放置時間の目安: 1–30 phút キシラデコールフォレステージ(油性浸透型)放置時間の目安: 1–30 phút キシラデコールアクオステージ(水性浸透型)放置時間の目安: 10–30 phút キシラデコールコンゾラン(水性造膜型)放置時間の目安: 30–120 phút |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 本品はプロ仕様で強アルカリ性(pH14)であり、使用方法を誤ると失明や薬傷の危険性があります。 ・ 予め小面積で試験施工を実施し、剥離状況(塗布量・塗布回数・塗布後の放置時間など)を確認してください。 ・ ※エアレス、スプレーでの塗布はしないでください。 ・ 剥楽:クエン酸5%水溶液=1:1の割合で混ぜ合わせることにより、弱アルカリ性(pH12前後)となります。中性にする場合は、剥楽:クエン酸5%水溶液=1:2.5の割合で混ぜ合わせることにより、中性に近く(pH6前後)になります。 ・ 開封後は6ヶ月以内に使い切ってください。 ・ 建築用木製二次製品(合板・集合材など)には使用しないでください。*接着部が弱くなることがあります。 ・ 本品はプロ仕様で強アルカリ性(pH14)であり、使用方法を誤ると失明や薬傷の危険性がある ・ エアレス、スプレーでの塗布はしないでください ・ 剥離対象が浸透型塗料の場合は事前に施工面を水で湿らせる。造膜型塗料の場合はサンドペーパー(#60~#120)で目荒らしを実施する ・ 中和剤はクエン酸5%水溶液を使用。剥楽:クエン酸5%水溶液=1:1の割合で混ぜ合わせることにより弱アルカリ性(pH12前後)となる。中性にする場合は1:2.5の割合 ・ 気温に応じて放置時間は異なる ・ 開封後は6ヶ月以内に使い切ってください ・ 建築用木製二次製品(合板・集合材など)には使用しないでください |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- 公式製品説明書: https://www.xyladecor.jp/products/pdf/catalog/hakuraku2.pdf
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 大阪ガスケミカル