大谷塗料
VATONプラス
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 大谷塗料 |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Gỗ Nguyên văn (Tiếng Nhật): 自然系木部用浸透型着色剤(天然植物油脂) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc dung môi, 1 thành phần (gốc dầu) |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 1 thành phần (1K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Dùng nguyên chất (không pha loãng) (濃度調整はVATONプラス透明で) |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | — |
| Số lớp sơn | 1 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Sơn lót (Cọ quét · Con lăn): 0.06 kg/m²/lần (改修工事のときは0.10) Sơn phủ hoàn thiện lần 1 (Cọ quét · Con lăn): 0.06 kg/m²/lần Sơn phủ hoàn thiện Lần 2 (Cọ quét · Con lăn/A種のみ): 0.04 kg/m²/lần ▼Còn 3 cách thi công đang được thu gọn (tổng cộng 6)Thu gọn lạiSơn lót (nhúng (dipping)): 0.06 kg/m²/lần (改修工事のときは0.10) Sơn phủ hoàn thiện lần 1 (nhúng (dipping)): 0.06 kg/m²/lần Sơn phủ hoàn thiện Lần 2 (nhúng (dipping)/A種のみ): 0.04 kg/m²/lần |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 23°C: Sơn lót · Sơn phủ hoàn thiện lần 1 24 giờ trở lên/Sơn phủ hoàn thiện Lần 2 12 giờ trở lên |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 国土交通省 官庁営繕部 公共建築工事標準仕様書の木材保護塗料塗り(WP)に対応。A種は下塗り+上塗り2回の3工程、B種は下塗り+上塗り1回の2工程。塗装方法は刷毛・ローラー・ディッピングのいずれも可で塗付け量は同じ。 ・ 外部用WPステイン ・ 塗膜を作らない浸透型木部保護着色剤 ・ JASS18M307規格適合 ・ 防腐・防虫・防カビ効果 ・ 食品衛生法適合 ・ 国土交通省 公共建築工事標準仕様書 木材保護塗料塗り(WP)対応(A種3工程/B種2工程) ・ 荷姿13kg・3kg・0.6kg(3kg/0.6kgは受注生産) ・ 含水率20%以下に調整 ・ 希釈にシンナー溶剤は不可(バランスを壊す) ・ ⚠♯501+透明は顔料無配合で耐候性なし、外部単独使用不可 ・ 31色 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 大谷塗料
Cập nhật trang: 2026-08-25