ロックペイント
サンフロンアクア
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | ロックペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Nguyên văn (Tiếng Nhật): 水性1液架橋型低汚染ラジカル制御フッ素樹脂塗料 |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc nước, 1 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 1 thành phần (1K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Cọ quét / Con lăn: 2–10% Phun airless: 5–20% Cọ quét / Con lăn: 5–10% Phun airless: 10–20% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | Nước máy |
| Số lớp sơn | 1 |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Cọ quét / Con lăn: 0.15–0.18 kg/m² · lần (83–100 m²/15 kg · lần) Phun airless: 0.15–0.18 kg/m² · lần (83–100 m²/15 kg · lần) Cọ quét / Con lăn: 0.12–0.18 kg/m² · lần (83–125 m²/15 kg · lần) Phun airless: 0.12–0.18 kg/m² · lần (83–125 m²/15 kg · lần) |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 10°C (Sơn phủ hoàn thiện): 5 giờ trở lên, 7 ngày trở xuống 23°C (Sơn phủ hoàn thiện): 4 giờ trở lên, 7 ngày trở xuống 30°C (Sơn phủ hoàn thiện): 2 giờ trở lên, 3 ngày trở xuống 10°C (Sơn lớp giữa · タッチアップなど): 3 giờ trở lên 23°C (Sơn lớp giữa · タッチアップなど): 2 giờ trở lên 30°C (Sơn lớp giữa · タッチアップなど): 1 giờ trở lên |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 上塗り/中塗りの2列構成。標準塗付量・塗布面積・希釈割合・塗り重ね可能時間は列ごとに値が異なるため、applicationsをmethod先頭に上塗り/中塗りを付して分割。塗り重ね可能時間も上塗り列・中塗り列で別値(中塗り列は「タッチアップなど」注記あり)。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- 公式製品説明書: https://www.rockpaint.co.jp/architecture/data/manual/081-9051_info.pdf
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của ロックペイント