エスケー化研

レナクイック

Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.

Thông tin cơ bản

Nhà sản xuấtエスケー化研
Công dụng / Loại
Công dụng: Tường ngoài | Đặc điểm: Đàn hồi
Nguyên văn (Tiếng Nhật): 水性ワンコート仕上塗材(可とう形外装薄塗材E)
Gốc nước / Gốc dung môiGốc nước, 1 thành phần
1 thành phần / 2 thành phần1 thành phần (1K)

Thông số thi công

Tỷ lệ pha loãng
Hoàn thiện phun để nguyên (không miết phẳng) · 凸部処理仕上げ基層塗り (リシンガン口径4–6 mm): 12–15%
Hoàn thiện phun để nguyên (không miết phẳng) · 凸部処理仕上げ模様塗り凸部処理 (タイルガン口径6.5–8 mm): 0–2%
ゆず肌仕上げ基層塗り (リシンガン口径4–6 mm): 13–15%
ゆず肌仕上げ模様塗り (リシンガン口径4–6 mm): 13–15%
Cọ quét / Con lăn: 2–4%
Cọ quét / Con lăn: 3–5%
Dung môi pha loãng (Thinner)Nước máy
Số lớp sơn1
Định mức phủ (mức tiêu hao)
Hoàn thiện phun để nguyên (không miết phẳng) · 凸部処理仕上げ基層塗り (リシンガン口径4–6 mm): 0.6–0.8 kg/m²
Hoàn thiện phun để nguyên (không miết phẳng) · 凸部処理仕上げ模様塗り凸部処理 (タイルガン口径6.5–8 mm): 0.6–0.8 kg/m²
ゆず肌仕上げ基層塗り (リシンガン口径4–6 mm): 0.6–0.8 kg/m²
ゆず肌仕上げ模様塗り (リシンガン口径4–6 mm): 0.5–0.7 kg/m²
Cọ quét / Con lăn: 0.6–0.9 kg/m²
Cọ quét / Con lăn: 0.3–0.5 kg/m²
Cọ quét / Con lăn: 0.5–0.7 kg/m²
Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô)
23°C: Hoàn thiện phun để nguyên (không miết phẳng) · Xử lý ép phẳng phần lồi (knockdown) · Hoàn thiện da cam (orange-peel) (Phun sơn) : Thi công lớp vật liệu chính (tạo vân) (1) lớp nền→(2) vân (hoa văn) giữa các công đoạn 2 trở lên hr/ゆず肌状ローラー · SP Gạch ốp lát (Tile) · Hoàn thiện vân chấm (stipple) (Con lăn) : giữa các công đoạn 4 trở lên hr. いずれも模様塗り後24 trở lên hr (Xử lý ép phẳng phần lồi (knockdown)は模様塗り後0.5 giờ trở xuốngに凸部押さえ)
Ghi chú thi công (tiếng Nhật)・ 下塗材・上塗材不要の水性ワンコート仕上塗材。基層塗りで下地を完全に隠ぺいさせる。下地は含水率10%以下・pH10以下、気温5℃以下・湿度85%以上では原則施工を避ける。

⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)

Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.

⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
🔍 Tìm kiếm sơn khác (tiếng Nhật)
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của エスケー化研