エスケー化研
水性アーキフロアーU
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | エスケー化研 |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Sàn | Loại nhựa: Urethane Nguyên văn (Tiếng Nhật): 二液水性ウレタン樹脂系塗床材 |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc nước, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Lớp lót (con lăn, cọ quét; phương pháp bề mặt phẳng, công trình mới): Pha sẵn (Ready-mixed) Sơn phủ hoàn thiện (Con lăn, Cọ quét · Phương pháp hoàn thiện phẳng nhẵn): 0–10% Sơn lớp giữa (Con lăn, Cọ quét · NS Phương pháp thi công): 0–10% ▼Còn 4 cách thi công đang được thu gọn (tổng cộng 7)Thu gọn lạiPhun khí nén thông thường (air spray): Cát silica số 6, loại 100 Sơn phủ hoàn thiện (Con lăn, Cọ quét · NS Phương pháp thi công): 0–10% Thi công con lăn/cọ quét (bề mặt nhựa đường): 10–20% NS Phương pháp thi côngのTổng cộng (Sơn lớp giữa+Sơn phủ hoàn thiện): |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | Pha sẵn (Ready-mixed) (Không cần pha loãng · 水性アーキフロアープライマー) |Nước máy Dùng để pha loãng|Không có |
| Số lớp sơn | Lớp lót (con lăn, cọ quét; phương pháp bề mặt phẳng, công trình mới): 1–2 lần Sơn phủ hoàn thiện (Con lăn, Cọ quét · Phương pháp hoàn thiện phẳng nhẵn): 2 lần Sơn lớp giữa (Con lăn, Cọ quét · NS Phương pháp thi công): 1 lần ▼Còn 4 cách thi công đang được thu gọn (tổng cộng 7)Thu gọn lạiPhun khí nén thông thường (air spray): 1 lần Sơn phủ hoàn thiện (Con lăn, Cọ quét · NS Phương pháp thi công): 2 lần Thi công con lăn/cọ quét (bề mặt nhựa đường): 2 lần NS Phương pháp thi côngのTổng cộng (Sơn lớp giữa+Sơn phủ hoàn thiện): 3 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Lớp lót (con lăn, cọ quét; phương pháp bề mặt phẳng, công trình mới): 0.15–0.20 kg/m² (1–2 lớp) (材料は水性アーキフロアープライマー) Sơn phủ hoàn thiện (Con lăn, Cọ quét · Phương pháp hoàn thiện phẳng nhẵn): 0.30 kg/m² (2 lớp) Sơn lớp giữa (Con lăn, Cọ quét · NS Phương pháp thi công): 0.18 kg/m² ▼Còn 4 cách thi công đang được thu gọn (tổng cộng 7)Thu gọn lạiPhun khí nén thông thường (air spray): 0.25 kg/m² (vật liệu: cát silica) Sơn phủ hoàn thiện (Con lăn, Cọ quét · NS Phương pháp thi công): 0.30 kg/m² (2 lớp) Thi công con lăn/cọ quét (bề mặt nhựa đường): 1.0–1.4 kg/㎡ (tổng 2 lớp) NS Phương pháp thi côngのTổng cộng (Sơn lớp giữa+Sơn phủ hoàn thiện): khoảng 0.48 kg/m² (tổng toàn bộ phương pháp thi công, giá trị tính toán: Sơn lớp giữa 0.18+Sơn phủ hoàn thiện 0.30) |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 23°C Phương pháp hoàn thiện phẳng nhẵn Sơn lót: Trong công đoạn 4 trở lên, giữa các công đoạn 4 trở lên (giờ) 23°C NS Phương pháp thi công Sơn lớp giữa: giữa các công đoạn 10 phút trở xuống (けい砂散布まで. これを過ぎるとcát silicaが定着しない) 23°C NS Phương pháp thi công rắc cát silica: giữa các công đoạn 8 trở lên (giờ) 23°C Sơn phủ hoàn thiện: Trong công đoạn 4–48, Bảo dưỡng cuối cùng 24 trở lên (giờ) |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Comp. A) 10:Chất đóng rắn (Comp. B) 1 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 5 giờ (5°C) , 3 giờ (23°C) , 1 giờ (30°C) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 気温5℃以下・湿度85%RH以上での施工不可、コンクリート含水率5%以下を確認。機械押えコンクリート面は下塗りに水性ユカエポプライマーを使用。施工後24時間で歩行可能だが、耐薬品性発揮には1週間(23℃)の最終養生が必要。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của エスケー化研
Cập nhật trang: 2026-08-25