エスケー化研
シポロールM
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | エスケー化研 |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Loại nhựa: Acrylic Nguyên văn (Tiếng Nhật): アクリル系砂壁状ローラー用塗材(細粒タイプ・改装用) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc nước, 1 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 1 thành phần (1K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | 0–2% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | Nước máy Dùng để pha loãng |
| Số lớp sơn | 2 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | 0.5–0.7 kg/m² (2 lớp) |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 23°C: 下塗り工程内2 trở lên · giữa các công đoạn 2 trở lên, 主材工程内2 trở lên, Bảo dưỡng cuối cùng 24 trở lên (giờ) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 【リンク差し替え記録】2026-08-07 旧リンク先(siporoll.pdf)は改版でシポロールM未掲載となったため、専用の製品資料(siporoll-m.pdf)に差し替え。収録数値は専用資料と全一致を確認。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của エスケー化研
Cập nhật trang: 2026-09-01