エスケー化研
水性アーキルーフ
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | エスケー化研 |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Mái | Đặc điểm: Chống thấm Nguyên văn (Tiếng Nhật): 水和凝固型塗膜防水材(無公害型水性屋上塗膜防水材) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc nước, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Lớp lót (con lăn, cọ quét; phương pháp bám dính SN-W1): 124.9% (清水約40 kg. Thành phần chính (Comp. A) 18 kg+Bột (thành phần dạng bột) 14 kg=32 kg toàn bộ lượng của bộ (set) theo tỷ lệ trọng lượng. chính thứcの調合欄はThành phần chính (Comp. A) 100: Bột (thành phần dạng bột) 77.7: nước sạch 222のTỷ lệ theo trọng lượng) * Nguồn chính thức ghi theo tỷ lệ pha trộn (theo trọng lượng) nên đã quy đổi sang % ở đây. Thi công vật liệu chính 1 (con lăn, cọ quét; phương pháp bám dính SN-W1): 6.2% (清水約2 kg. Thành phần chính (Comp. A) 18 kg+Bột (thành phần dạng bột) 14 kg=32 kg toàn bộ lượng của bộ (set) theo tỷ lệ trọng lượng. chính thứcの調合欄はThành phần chính (Comp. A) 100: Bột (thành phần dạng bột) 77.7: nước sạch 11.1のTỷ lệ theo trọng lượng) * Nguồn chính thức ghi theo tỷ lệ pha trộn (theo trọng lượng) nên đã quy đổi sang % ở đây. Thi công vật liệu chính lần 2 (con lăn, cọ quét; phương pháp bám dính SN-W1): 6.2% (清水約2 kg. Thành phần chính (Comp. A) 18 kg+Bột (thành phần dạng bột) 14 kg=32 kg toàn bộ lượng của bộ (set) theo tỷ lệ trọng lượng. chính thứcの調合欄はThành phần chính (Comp. A) 100: Bột (thành phần dạng bột) 77.7: nước sạch 11.1のTỷ lệ theo trọng lượng) * Nguồn chính thức ghi theo tỷ lệ pha trộn (theo trọng lượng) nên đã quy đổi sang % ở đây. |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | Nước máy (Pha loãng/調合用) |
| Số lớp sơn | 1 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Lớp lót (con lăn, cọ quét; phương pháp bám dính SN-W1): 0.2 kg/m² Thi công vật liệu chính 1 (con lăn, cọ quét; phương pháp bám dính SN-W1): 0.8 kg/m² Thi công vật liệu chính lần 2 (con lăn, cọ quét; phương pháp bám dính SN-W1): 0.8 kg/m² |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 23°C: giữa các công đoạn sơn lót 3 trở lên · 4 trở xuống, 主材塗り工程間4 trở lên, Trong công đoạn sơn phủ1–2 · Bảo dưỡng cuối cùng 24 trở lên (giờ) |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Comp. A):Bột (thành phần dạng bột)=100:77.7 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | Không có trong tài liệu chính thức |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 下地は含水率8%以下・pH10以下によく乾燥させる。施工時の標準想定気温は10〜30℃で、湿度85%以上での施工は密着不良・膨れの原因となるため厳禁。降雨・降雪直後は2日以上下地を乾燥させてから施工する。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của エスケー化研
Cập nhật trang: 2026-09-03