エスケー化研
水性エコファイン
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | エスケー化研 |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Nguyên văn (Tiếng Nhật): 反応硬化形低VOC水性塗料 |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc nước, 1 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 1 thành phần (1K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Lớp phủ hoàn thiện (con lăn, cọ quét; ngoại thất công trình mới): 5–10% Lớp phủ hoàn thiện (phun airless; ngoại thất công trình mới): 10–15% Sơn phủ (con lăn, cọ; quy cách bộ phận sắt thép): 5–10% ▼Còn 3 cách thi công đang được thu gọn (tổng cộng 6)Thu gọn lạiSơn phủ (phun airless; quy cách bộ phận sắt thép): 10–15% Sơn phủ hoàn thiện (Con lăn · Cọ quét · Cải tạo ngoại thất/vân nổi (gồ ghề)のある下地): 5–10% Sơn phủ hoàn thiện (Phun airless · Cải tạo ngoại thất/vân nổi (gồ ghề)のある下地): 10–15% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | Nước máy Dùng để pha loãng |
| Số lớp sơn | 2 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Lớp phủ hoàn thiện (con lăn, cọ quét; ngoại thất công trình mới): 0.25–0.30 kg/m² (2 lớp) Lớp phủ hoàn thiện (phun airless; ngoại thất công trình mới): 0.25–0.30 kg/m² (2 lớp) Sơn phủ (con lăn, cọ; quy cách bộ phận sắt thép): 0.25–0.30 kg/m² (2 lớp) ▼Còn 3 cách thi công đang được thu gọn (tổng cộng 6)Thu gọn lạiSơn phủ (phun airless; quy cách bộ phận sắt thép): 0.25–0.30 kg/m² (2 lớp) Sơn phủ hoàn thiện (Con lăn · Cọ quét · Cải tạo ngoại thất/vân nổi (gồ ghề)のある下地): 0.30–0.35 kg/m² (2 lớp) Sơn phủ hoàn thiện (Phun airless · Cải tạo ngoại thất/vân nổi (gồ ghề)のある下地): 0.30–0.35 kg/m² (2 lớp) |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 23°C: giữa các công đoạn sơn lót 2 trở lên, Trong công đoạn sơn phủ2 trở lên, Bảo dưỡng cuối cùng 24 trở lên (giờ) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 下地は含水率10%以下・pH10以下に調整。気温5℃以下・湿度85%以上での施工は原則避ける。標準塗付け量は0.22〜0.24kg/㎡。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của エスケー化研
Cập nhật trang: 2026-09-03