エスケー化研

タイルフレッシュ

Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.

Thông tin cơ bản

Nhà sản xuấtエスケー化研
Công dụng / Loại
Loại nhựa: Silicone | Đặc điểm: Chống bám bẩn
Nguyên văn (Tiếng Nhật): 超低汚染弱溶剤形アクリルシリコンクリヤー(2液反応硬化)
Gốc nước / Gốc dung môiDung môi nhẹ, 2 thành phần
1 thành phần / 2 thành phần2 thành phần (2K)

Thông số thi công

Tỷ lệ pha loãng
Cọ quét / Con lăn: 0–5%
Phun airless: 5–10%
Dung môi pha loãng (Thinner)塗料用シンナーA (dung môi pha sơn A)
Số lớp sơn
Cọ quét / Con lăn: 2
Phun airless: 2
Cọ quét / Con lăn: 1
Phun airless: 1
Định mức phủ (mức tiêu hao)
Cọ quét / Con lăn: 0.16–0.20 kg/m²
Phun airless: 0.16–0.20 kg/m²
Cọ quét / Con lăn: 0.08–0.10 kg/m²
Phun airless: 0.08–0.10 kg/m²
Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô)
23°C: 艶有り仕上げ: Trong công đoạn 3 giờ trở lên, giữa các công đoạn 7 ngày trở xuống, Bảo dưỡng cuối cùng 24 giờ trở lên
23°C: 艶消し仕上げ Sơn phủ hoàn thiện①: Trong công đoạn-, giữa các công đoạn 3 giờ trở lên–7 ngày trở xuống
23°C: 艶消し仕上げ Sơn phủ hoàn thiện②: Trong công đoạn-, giữa các công đoạn-, Bảo dưỡng cuối cùng 24 giờ trở lên
Tỷ lệ trộnThành phần chính (Comp. A) 14:Chất đóng rắn (Comp. B) 1 (Tỷ lệ theo trọng lượng)
Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life)
Ghi chú thi công (tiếng Nhật)・ 気温5℃以下・湿度85%RH以上での施工は避ける(水分を嫌うため、洗浄後の目地乾燥・北面の結露に注意)。2液反応硬化のため主剤・硬化剤を規定比で調合し、可使時間内に使い切る。

⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)

Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.

⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
🔍 Tìm kiếm sơn khác (tiếng Nhật)
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của エスケー化研