エスケー化研
ミラクファンドKC-1000
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | エスケー化研 |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Sơn lót | Loại nhựa: Acrylic Nguyên văn (Tiếng Nhật): アクリルカチオン系ポリマーセメント下地調整塗材(JIS A 6916 下地調整塗材C-1) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | gốc nước (Bột (thành phần dạng bột)+Dung dịch pha trộn) |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Cọ quét · Thi công bằng con lăn: 25–35% (nước sạch. Bột (thành phần dạng bột) 100 theo tỷ lệ trọng lượng. Dung dịch pha trộn tính riêng (không bao gồm) 25) Thi công bằng phun sơn (sau khi phun, miết bằng cọ thợ nề): 30–35% (nước sạch. Bột (thành phần dạng bột) 100 theo tỷ lệ trọng lượng. Dung dịch pha trộn tính riêng (không bao gồm) 25) |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | Nước máy (Pha chế dung dịch phụ gia) |
| Số lớp sơn | 1–2 |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | 0.8–1.5kg/㎡ (độ dày 0.5–0.9mm) |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 23°C: Trong công đoạn 6 giờ trở lên · giữa các công đoạn 16 giờ trở lên |
| Tỷ lệ trộn | Bột (thành phần dạng bột):Dung dịch pha trộn=100:25 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 1.5 giờ (Mùa hè) , 3.0 giờ (Mùa đông) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 気温5℃以下では施工しない(採暖等で被塗面5℃以上を確保)。一度の塗付厚みは1mm以下とし、それ以上必要な場合は数回に分けて塗付する。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của エスケー化研
Cập nhật trang: 2026-09-03