エスケー化研
ミラクファンドKC-3000
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | エスケー化研 |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Sơn lót | Loại nhựa: Acrylic Nguyên văn (Tiếng Nhật): アクリルカチオン系ポリマーセメント系充填材(厚塗りタイプ、JIS A 6916 下地調整塗材CM-2準拠) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc nước, 1 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | nước sạch 15–20 (Bột (thành phần dạng bột)に対して重量比) |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | Nước máy (混和液調合) |
| Số lớp sơn | 1–2 |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | 5 mm厚: 9.0 kg/m², 10 mm厚:18.0 kg/m² |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 20°C: 工程間隔時間16 giờ trở lên |
| Tỷ lệ trộn | Bột (thành phần dạng bột):Dung dịch pha trộn=100:14 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 1.5 giờ (20°C) |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- 公式カタログ: https://www.sk-kaken.co.jp/wp/wp-content/uploads/kc-3000.pdf
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của エスケー化研