スズカファイン
アクアエポーレU
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | スズカファイン |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Nguyên văn (Tiếng Nhật): 外壁・屋根・鋼構造物用上塗材(水性ウレタン) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc nước, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | 0–15% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | Nước máy〔Dùng để pha loãng〕 |
| Số lớp sơn | 2 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | 0.12–0.14 kg/m²/lần |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 23°C: (Trong công đoạn)3 giờ trở lên, 7 ngày trở xuống(Bảo dưỡng cuối cùng)24 giờ trở lên |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Comp. A) 15:Chất đóng rắn (Comp. B) 1 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 4 giờ (15–25°C) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 高耐久性水系2液反応硬化形エポキシ変性樹脂塗料 ・ ラジカル制御形水性2液反応硬化形エポキシ変性ウレタン樹脂塗料(JIS K5659 B種 2級レベル) ・ ⚠️水系・非危険物(貯蔵数量制限なし)・ホルムアルデヒド放散等級F☆☆☆☆ ・ 用途:建築物(内外部)・鋼構造物・屋根 ・ 適用素地:金属系/セメント系 ・ 工程(金属):下塗りアクアさびストップ1回→上塗り2回 ・ 工程(セメント):下塗りカチオンシーラーEPO1回→上塗り2回 ・ 希釈:清水0〜15% ・ 2液のため主剤・硬化剤を正確計量混合し可使時間内に使用 ・ 色相:白・黒・赤・赤さび色・オーカー色・黄色・紺・調色品 ・ つや:つやあり/7分/5分/3分つや ・ 荷姿:16kgセット(主剤15kg・硬化剤1kg)/3.2kgセット(主剤3kg・硬化剤0.2kg) ・ 屋根の場合の工程内塗装間隔は8時間以上7日以内 ・ 【公式製品ページ】適用下地:セメント系素地(コンクリート、モルタル、住宅用化粧スレート瓦、セメント瓦、スレート屋根など)、金属系素地(鋼板、鋼材、アルミ、ステンレストタン、カラートタンなど) / 備考:<可使時間> 4時間以内/23℃ ・ 気温5℃以下・湿度85%以上・結露が懸念される場合、および施工面が高温(50℃以上)の場合は塗装不可。上塗りの工程内塗装間隔は3時間以上7日以内(23℃)、最終養生24時間以上は厳守(乾燥過程で雨がかかると本来の塗膜性能が得られない)。可使時間は気温で変動する(5〜15℃:7時間、15〜25℃:4時間、25〜35℃:4時間)。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- 公式製品説明書: https://www.suzukafine.co.jp/sfdata/product/c/C55168.pdf
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của スズカファイン