スズカファイン
弾性ワイドウレタンα
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | スズカファイン |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Nguyên văn (Tiếng Nhật): 弾性外壁用上塗材(弱溶剤形ポリウレタン樹脂塗料) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Dung môi nhẹ, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | 塗料用シンナー (dung môi pha sơn) 0–20% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | 塗料用シンナー (dung môi pha sơn)〔Dùng để pha loãng〕 |
| Số lớp sơn | 2 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | 0.12–0.20 kg/m²/lần |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 5–15°C: 6 giờ trở lên, 7 ngày trở xuống 15–25°C: 3 giờ trở lên, 7 ngày trở xuống 25–35°C: 2 giờ trở lên, 7 ngày trở xuống |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Comp. A) 12:Chất đóng rắn (Comp. B) 2 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 7 giờ (15–25°C) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 用途:外壁(防水形凹凸仕上げ・弾性タイル既存等)の弾性上塗り ・ 超低汚染弱溶剤形ポリウレタン樹脂塗料・セラミック配合・弾性タイプ ・ 2液形(主剤+硬化剤)・可使時間内に使用 ・ 希釈:塗料用シンナー0〜20% ・ 防水形凹凸仕上げ工程:下地調整→下塗(サミプラ)→主材塗り(ラフトン弾性ジャンボG)→上塗り(弾性ワイドウレタンα) ・ 色:白・黒・赤・赤さび色・オーカー色・黄色・紺・調色品/つや有り・7・5分つや ・ 荷姿:14kgセット(主剤12kg・硬化剤2kg)/3.5kgセット(主剤3kg・硬化剤0.5kg) ・ 【公式製品ページ】適用下地:コンクリート、セメントモルタル、PCパネル、ALCパネル、スレート / 備考:<可使時間> 7時間以内/23℃旧製品名「弾性ワイドウレタン」は荷姿を変更し、「弾性ワイドウレタンα」にリニューアルいたしました。 ・ 気温5℃以下・湿度85%以上や結露が懸念される場合、強風時・降雨降雪のおそれがある場合は塗装不可。下地は含水率10%以下・pH10以下まで乾燥させ、常時浸水する部位への使用は避ける(シーリング材への直接塗装は硬化不良を起こすため不可・シリコーン系及びブチルゴム系シーリング材へは塗装不可)。可使時間は気温で異なり5〜15℃:10時間/15〜25℃:7時間/25〜35℃:4時間、塗装間隔は5〜15℃:6時間以上/15〜25℃:3時間以上/25〜35℃:2時間以上(いずれも7日以内)。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- 公式製品説明書: https://www.suzukafine.co.jp/sfdata/product/c/C50211.pdf
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của スズカファイン