スズカファイン

リフノン

Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.

Thông tin cơ bản

Nhà sản xuấtスズカファイン
Công dụng / Loại
Công dụng: Sơn lót | Loại nhựa: Urethane
Nguyên văn (Tiếng Nhật): 下塗材(可塑剤移行防止プライマー・エポキシ変性ウレタン・2液)
Gốc nước / Gốc dung môiDung môi nhẹ, 2 thành phần
1 thành phần / 2 thành phần2 thành phần (2K)

Thông số thi công

Tỷ lệ pha loãngChổi quét / con lăn 0–10% · Phun airless 10–20%
Dung môi pha loãng (Thinner)塗料用シンナー (dung môi pha sơn)〔Dùng để pha loãng〕
Số lớp sơn1–2 lần
Định mức phủ (mức tiêu hao)0.08–0.18 kg/m²/lần
Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô)
23°C: Trong công đoạn 3 giờ trở lên, 14 ngày trở xuống · giữa các công đoạn 16 giờ trở lên(弱溶剤上塗はgiữa các công đoạn 5 giờ trở lên)
Tỷ lệ trộnThành phần chính (Comp. A) 15:Chất đóng rắn (Comp. B) 1
Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life)3 giờ trở xuống (23°C)
Ghi chú thi công (tiếng Nhật)・ 可塑剤移行防止プライマー・2液エポキシ変性ウレタン。塩ビ被覆鋼板用。荷姿16kgセット(15:1)・3.2kgセット(3:0.2)。
・ 高温(50℃以上)・湿度85%以上や降雨・降雪・結露の恐れがある場合は塗装を避け、可使時間(15~25℃で3時間・25~35℃で2時間)内に使用する。希釈は塗料用シンナー限定で、芳香族系・ラッカー・エポキシシンナーは硬化不良や旧塗膜を侵す恐れがあり使用不可。シーリング面への塗装は充てん後7日以上1ヶ月以内に行い2回塗り、塗付量不足はちぢみ防止・可塑剤移行防止効果が低下するためエッジ部は増し塗り。

⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)

Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.

⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
🔍 Tìm kiếm sơn khác (tiếng Nhật)
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của スズカファイン