スズカファイン
WBアートフラットα(平板・ALC塗替工法)
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | スズカファイン |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Tường ngoài | Loại nhựa: Fluoropolymer Nguyên văn (Tiếng Nhật): 外壁用多彩仕上材(ふっ素配合シリコン・平板/ALC) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc nước, 1 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 1 thành phần (1K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Sơn lớp giữa (sản phẩm này · Con lăn): 0–10% Surfacer (lớp lót làm phẳng) (sản phẩm khác (bán riêng) · Con lăn): 1–5% 上塗クリヤー (sản phẩm khác (bán riêng) · Con lăn/Bán bóng (độ bóng 3 phần)のみ): 5–15% Sơn lót (sản phẩm khác (bán riêng)/WBグリップシーラーEPO使用時はLoại 2 thành phần): 0–5% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | Nước máy[Dùng để pha loãng] |
| Số lớp sơn | 1 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Sơn lớp giữa (sản phẩm này · Con lăn): 64–106 m²/thùng (không quy đổi sang kg/m2 vì trọng lượng thùng không được công bố chính thức) Surfacer (lớp lót làm phẳng) (sản phẩm khác (bán riêng) · Con lăn): 30–50 m²/thùng 上塗クリヤー (sản phẩm khác (bán riêng) · Con lăn/Bán bóng (độ bóng 3 phần)のみ): 100–140 m²/thùng Sơn lót (sản phẩm khác (bán riêng)/WBグリップシーラーEPO使用時はLoại 2 thành phần): chính thứcにKhông ghi rõ |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 23°C: Sơn lót 2 giờ trở lên · Surfacer (lớp lót làm phẳng) 3 giờ trở lên · Sơn lớp giữa 2 giờ trở lên · 上塗クリヤー最終養生24 giờ trở lên |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 中塗本体は水性1液。塗付量は㎡/缶表記。標準色12色・F☆☆☆☆。下塗にWBグリップシーラーEPO使用時のみ2液。 ・ 認定施工店専用材料。下地の形状に向き不向きがあり、ALCパネル塗替では特にリブ形状のデザインは不向き。クリヤーの「つやあり」はつやムラが起こりやすく使用不可(3分つやのみ)で、クリヤー塗装後の未硬化時に降雨・結露を受けると一時的に白化することがある(特に濃色仕上げ・硬化まで2週間以上かかる場合あり)。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của スズカファイン
Cập nhật trang: 2026-08-25