関西ペイント
エポマリン JW 低温形
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 関西ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Nguyên văn (Tiếng Nhật): 飲料水用ポリアミドアミン硬化エポキシ樹脂系塗料( 2 液形) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc dung môi, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | 0–5% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | テクトEPJW Dung môi pha sơn dùng nhiệt độ thấp |
| Số lớp sơn | nhiều lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Phun airless: 500 g/㎡ Cọ quét / Con lăn: 240 g/㎡ |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 5°C: Ngắn nhất 24 giờ / Dài nhất 7 ngày Thời gian sử dụng 5 giờ 10°C: Ngắn nhất 20 giờ / Dài nhất 7 ngày Thời gian sử dụng 4 giờ 15°C: Ngắn nhất 16 giờ / Dài nhất 7 ngày Thời gian sử dụng 3 giờ 20°C: Ngắn nhất 16 giờ / Dài nhất 7 ngày Thời gian sử dụng 2 giờ 30°C: Ngắn nhất 16 giờ / Dài nhất 7 ngày Thời gian sử dụng 1.5 giờ 35°C: Ngắn nhất 16 giờ / Dài nhất 7 ngày Thời gian sử dụng 1 giờ |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Base) 7:Chất đóng rắn (Comp. B) 1 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 5 giờ (5°C) , 4 giờ (10°C) , 3 giờ (15°C) , 2 giờ (20°C) , 1.5 giờ (30°C) , 1 giờ (35°C) |
| Thời gian ủ (sau khi trộn) | Không cần (được ghi rõ trong tài liệu kỹ thuật chính thức) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ タンク内面用の低温形エポキシ。 ・ 素地調整は鉄素材=ブラスト処理、ステンレス素材=スイープブラスト処理。 ・ 標準膜厚は乾燥60µm/回。 ・ 塗装後の養生は内容物が水の場合7日以上(5℃)必要。 |
* Với sơn chống ăn mòn nặng (chống gỉ nặng), số lớp sơn và độ dày màng sơn do bản đặc tả sơn của từng công trình quy định. Số lớp hiển thị ở đây là giá trị tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 関西ペイント
Cập nhật trang: 2026-09-03