関西ペイント
セラテクトUマイルド シルバー
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 関西ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Nguyên văn (Tiếng Nhật): (2液1ペースト形) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Dung môi nhẹ, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | 0-10% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | 塗料用シンナーA |
| Số lớp sơn | 2 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Phun airless: 110 g/㎡ Cọ quét / Con lăn: 90 g/㎡ |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Base) 67:Chất đóng rắn (Comp. B) 15:Bột nhão nhôm (aluminum paste) 18 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 6 giờ (20°C) |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- 公式施工要領書: https://asset.kansai.co.jp/uploads/products/heavyduty/fm/pdf_jp/CLTUMS.pdf
- 正確な重量比はベース66.67:硬化剤15.33:アルミペースト18.00(PDF準拠)。配合比は現場計量向けに簡約表示
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 関西ペイント