関西ペイント

バイオックスプライマーL

Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.

Thông tin cơ bản

Nhà sản xuất関西ペイント
Công dụng / Loại
Loại nhựa: Epoxy
Nguyên văn (Tiếng Nhật): 無毒防汚用特殊硬化エポキシ樹脂塗料(2液形)
Gốc nước / Gốc dung môiDung môi mạnh, 2 thành phần (loại thơm)
1 thành phần / 2 thành phần2 thành phần (2K)

Thông số thi công

Tỷ lệ pha loãng10–20%
Dung môi pha loãng (Thinner)テクトEP内面用シンナー (dung môi cho mặt trong bồn)
Số lớp sơn1 lần
Định mức phủ (mức tiêu hao)
Phun airless: 440 g/㎡
Cọ quét / Con lăn: 170 g/㎡
Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô)
5°C: Ngắn nhất 48 giờ / Dài nhất 7 ngày
Thời gian sử dụng 8 giờ
10°C: Ngắn nhất 48 giờ / Dài nhất 7 ngày
Thời gian sử dụng 8 giờ
20°C: Ngắn nhất 16 giờ / Dài nhất 7 ngày
Thời gian sử dụng 6 giờ
30°C: Ngắn nhất 10 giờ / Dài nhất 7 ngày
Thời gian sử dụng 4 giờ
40°C: Ngắn nhất 10 giờ / Dài nhất 7 ngày
Thời gian sử dụng 2 giờ
Tỷ lệ trộnThành phần chính (Base) 7:Chất đóng rắn (Comp. B) 3
Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life)8 giờ (5°C) , 8 giờ (10°C) , 6 giờ (20°C) , 4 giờ (30°C) , 2 giờ (40°C)
Thời gian ủ (sau khi trộn)Không cần (được ghi rõ trong tài liệu kỹ thuật chính thức)
Ghi chú thi công (tiếng Nhật)・ 標準乾燥膜厚50µm。
・ バイオックス用バインダーコート(バイオックスおよびエポキシ系下塗との付着用)

* Với sơn chống ăn mòn nặng (chống gỉ nặng), số lớp sơn và độ dày màng sơn do bản đặc tả sơn của từng công trình quy định. Số lớp hiển thị ở đây là giá trị tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
🔍 Tìm kiếm sơn khác (tiếng Nhật)
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 関西ペイント
Cập nhật trang: 2026-09-03