関西ペイント

耐酸テルモ

Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.

Thông tin cơ bản

Nhà sản xuất関西ペイント
Công dụng / Loại
Loại nhựa: Silicone | Đặc điểm: Chịu nhiệt
Nguyên văn (Tiếng Nhật): 耐熱、耐薬品用特殊シリコン樹脂塗料(二液形)
Gốc nước / Gốc dung môiGốc dung môi, 2 thành phần
1 thành phần / 2 thành phần2 thành phần (2K)

Thông số thi công

Tỷ lệ pha loãng0–5%
Dung môi pha loãng (Thinner)エナメルシンナー200
Số lớp sơnnhiều lần
Định mức phủ (mức tiêu hao)
Phun airless: 140 g/㎡
Cọ quét / Con lăn: 110 g/㎡
Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô)
5°C: Ngắn nhất 48 giờ / Dài nhất 10 ngày
Thời gian sử dụng 3 giờ
10°C: Ngắn nhất 24 giờ / Dài nhất 10 ngày
Thời gian sử dụng 3 giờ
20°C: Ngắn nhất 16 giờ / Dài nhất 7 ngày
Thời gian sử dụng 2 giờ
30°C: Ngắn nhất 12 giờ / Dài nhất 7 ngày
Thời gian sử dụng 2 giờ
40°C: Ngắn nhất 12 giờ / Dài nhất 7 ngày
Thời gian sử dụng 2 giờ
Tỷ lệ trộnThành phần chính (Base) 8:Chất đóng rắn (Comp. B) 2
Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life)3 giờ (5°C) , 3 giờ (10°C) , 2 giờ (20°C) , 2 giờ (30°C) , 2 giờ (40°C)
Ghi chú thi công (tiếng Nhật)・ 常時200℃(瞬間250℃)耐熱・耐酸で煙道内面用に適する。
・ 本来焼付形(セッティング15〜30分/20℃、焼付150〜200℃×30分)
・ 鉄面の素地調整は1種ケレンが必要。
・ 標準膜厚75μm。
・ 上塗すると下塗がにじむ場合は上塗を2回塗りかスプレー塗装。

⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)

Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.

⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
🔍 Tìm kiếm sơn khác (tiếng Nhật)
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 関西ペイント
Cập nhật trang: 2026-08-25