関西ペイント
KCエポプライマー
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 関西ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Loại nhựa: Epoxy Nguyên văn (Tiếng Nhật): アミンアダクト硬化エポキシ樹脂塗料( 2 液形) |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc dung môi, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | 10–20% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | テクトEP dung môi (thinner) |
| Số lớp sơn | — |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | 100 g/㎡ |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 5°C: Ngắn nhất 48 giờ / Dài nhất 10 ngày Thời gian sử dụng 8 giờ 10°C: Ngắn nhất 36 giờ / Dài nhất 10 ngày Thời gian sử dụng 8 giờ 20°C: Ngắn nhất 24 giờ / Dài nhất 10 ngày Thời gian sử dụng 8 giờ 30°C: Ngắn nhất 16 giờ / Dài nhất 10 ngày Thời gian sử dụng 5 giờ 40°C: Ngắn nhất 12 giờ / Dài nhất 10 ngày Thời gian sử dụng 5 giờ |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Base):Chất đóng rắn (Comp. B)=4:1 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | 8 giờ (5°C) , 8 giờ (10°C) , 8 giờ (20°C) , 5 giờ (30°C) , 5 giờ (40°C) |
| Thời gian ủ (sau khi trộn) | Không cần (được ghi rõ trong tài liệu kỹ thuật chính thức) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ アミンアダクト硬化エポキシ樹脂塗料(2液形)コンクリート用下塗。ベース:硬化剤=4:1(重量比) ・ コンクリート素地は水分10%以下・pH10以下に調整する。 ・ シンナー希釈率は素地の状態に応じて調整する。 ・ 低温時は乾燥性が著しく低下し塗膜欠陥のおそれがあるため5℃以下の気温が連続する場合は施工しない。 |
* Với sơn chống ăn mòn nặng (chống gỉ nặng), số lớp sơn và độ dày màng sơn do bản đặc tả sơn của từng công trình quy định. Số lớp hiển thị ở đây là giá trị tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 関西ペイント
Cập nhật trang: 2026-09-03