関西ペイント
サモスター
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 関西ペイント |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Kim loại/Thép | Loại nhựa: Silicone | Đặc điểm: Chịu nhiệt Nguyên văn (Tiếng Nhật): 常温硬化形シリコン樹脂耐熱塗料 耐熱用シリコン樹脂アルミニウムペイント |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc dung môi, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Cọ quét / Con lăn: 0–10% Phun airless: 0–20% |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | エナメルシンナー200 |
| Số lớp sơn | 2 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Cọ quét / Con lăn: 120 g/㎡/lần Phun airless: 155 g/㎡/lần |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 20°C: Ngắn nhất 12 giờ / Dài nhất 7 ngày |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Base): Chất đóng rắn (Comp. B)=5: 1 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | Không có trong tài liệu chính thức |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 耐熱部(鉄部)100〜540℃(瞬間最高600℃)用の常温硬化形耐熱塗料。色はシルバー。 ・ 標準膜厚25μm/回・2回塗りで下塗が不要(2工程)。 ・ 400℃以下の腐食環境ではSDジンク1500AP(無機ジンクリッチペイント)の下塗を推奨。その上に塗り重ねる場合は1〜3分の塗装間隔で2回塗りのミストコート(エアレス50〜70%・はけ/ローラー10〜30%希釈)を行う。 ・ 膜厚が過剰になると昇温時に膨れが出るため、ウエットフィルムゲージで膜厚を管理する。 ・ 水蒸気・酸・アルカリの強い雰囲気での使用は避ける。テルモNC3シリーズとの混合・塗り重ねは不可。 ・ はけ・ローラー塗装では皮張りによるブツ防止のため容器内部に使い捨て内ポリ容器を使う。 ・ 【未収録】ポットライフ(可使時間)は公式カタログにも2017年の発売時プレスリリースにも記載が見当たらないため空欄にしている(2026-08-03確認)。 ・ 塗装間隔は現行カタログの20℃のみ収録。2017年プレスリリースには5℃・10℃=最短16時間/20℃=12時間/30℃・40℃=8時間(最長はいずれも7日)の記載があるが、同資料は塗布量が現行カタログと異なるため採用していない。 ・ 数値の出典=関西ペイント カタログNo.318(2025年5月版)。CUIサモスターは別製品で配合比・所要量とも異なる(本製品5:1・120〜155g/㎡/回、CUI版95:5・300〜650g/㎡)。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 関西ペイント
Cập nhật trang: 2026-09-01