菊水化学工業
キクスイカチオン極
Tên sản phẩm, tên nhà sản xuất và tên dung môi pha loãng được giữ nguyên bằng tiếng Nhật để bạn có thể đối chiếu với nhãn trên thùng sơn tại cửa hàng hoặc công trường.
Thông tin cơ bản
| Nhà sản xuất | 菊水化学工業 |
|---|---|
| Công dụng / Loại | Công dụng: Sơn lót | Loại nhựa: Acrylic Nguyên văn (Tiếng Nhật): カチオン系アクリルポリマーセメントモルタル(二材型)/カチオン系ポリマーセメント下地調整材 |
| Gốc nước / Gốc dung môi | Gốc nước, 2 thành phần |
| 1 thành phần / 2 thành phần | 2 thành phần (2K) |
Thông số thi công
| Tỷ lệ pha loãng | Cọ quét / Con lăn: Vật liệu chính 12kg : dung dịch trộn chuyên dụng 3.6–4.0kg (chỉ điều chỉnh bằng dung dịch trộn chuyên dụng, không dùng nước trộn/nước pha loãng) Cọ quét / Con lăn: Vật liệu chính 12kg : dung dịch trộn phụ gia 3.3–3.7kg (chỉ điều chỉnh bằng dung dịch trộn phụ gia, không dùng nước trộn hoặc nước pha loãng) Cọ quét / Con lăn: Vật liệu chính 12kg : dung dịch trộn 3.0–3.4kg (chỉ điều chỉnh bằng dung dịch trộn, không dùng nước nhào trộn hoặc nước pha loãng) |
|---|---|
| Dung môi pha loãng (Thinner) | Dung dịch pha trộn |
| Số lớp sơn | 1–2 lần |
| Định mức phủ (mức tiêu hao) | Cọ quét / Con lăn: Khoảng 9.5㎡/bộ (dày 1mm) (khoảng 1.7kg/㎡ · dày 1mm) Cọ quét / Con lăn: khoảng 1.9 ㎡/bộ (độ dày 5mm) (khoảng 8.2 kg/㎡ · độ dày 5mm) Cọ quét / Con lăn: Khoảng 0.19㎡/bộ (dày 50mm) (khoảng 80kg/㎡ · dày 50mm) |
| Thời gian sơn lại (khoảng chờ khô) | 20°C: 24 trở lên hr |
| Tỷ lệ trộn | Thành phần chính (Comp. A):Dung dịch pha trộn=12:3.6–4.0 |
| Thời gian sử dụng sau khi trộn (Pot Life) | Sau khi trộnのThời gian sử dụng sau pha (pot life) 1 giờ trở xuống (20°C) |
| Ghi chú thi công (tiếng Nhật) | ・ 主材12kg(ビニール袋)+混和液4kg(ポリペール缶)。混和液はカチオン系アクリル樹脂エマルション+水(水性)。練り水・希釈水は使用せず混和液量で塗厚調整。混練比重・練上容量:薄塗 約1.66kg/L・約9.5L/厚塗 約1.63kg/L・約9.5L/断面修復 約1.60kg/L・約9.5L。溶剤製品を次工程に施工する場合は72時間(20℃)以上の乾燥養生。下地はコンクリート・セメントモルタル・コンクリートブロック・ALCパネル等。 ・ 配合比は用途で変化(重量比)=下地調整薄塗12:3.6〜4.0/下地調整厚塗12:3.3〜3.7/断面修復12:3.0〜3.4 ・ 粉体と混和液は高速ハンドミキサー等で3分以上練り混ぜ、練り混ぜ後の可使時間1時間以内(20℃)で使い切り、時間超過品は再使用しない。吸込みの大きいモルタル下地は水湿しを行うか、吸水調整材モルパット45を塗布する。塗付け後は直射日光・通風・急激な乾燥・降雨・降雪・凍害等を避けて養生を継続する(初期養生時の急激な乾燥で表面にヘアークラックが生じやすい)。 |
⚠️ Lưu ý & Ghi chú (nguyên văn tiếng Nhật)
Để tránh dịch sai các thông tin quan trọng liên quan đến an toàn, phần ghi chú dưới đây được giữ nguyên bằng tiếng Nhật gốc. Vui lòng kiểm tra bằng ứng dụng dịch thuật, hoặc nhờ đồng nghiệp biết tiếng Nhật xem giúp. Luôn tuân theo TDS chính thức của nhà sản xuất.
- 公式施工要領書: https://www.kikusui-chem.co.jp/products/post_39.html
⚠️ Vui lòng xác nhận trước khi sử dụng
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Các giá trị ở trên là giá trị tham khảo dựa trên catalogue và bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) chính thức của nhà sản xuất. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi. Luôn kiểm tra nhãn sản phẩm và TDS chính thức mới nhất trước khi thi công thực tế.
Nguồn dữ liệu: catalogue chính thức / bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của 菊水化学工業